Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 11 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 18/12/1941 đến 16/1/1942 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1941

7/1/1942Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1941Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/1942Đại CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/12/1941CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/1942CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/1941CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/1941CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1941CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/1941Thứ Nămmùng 1Canh TýKiếnKhuêHung
19/12/1941Thứ Sáumùng 2Tân SửuTrừLâuCát
20/12/1941Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
21/12/1941Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
22/12/1941Thứ Haimùng 5Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
23/12/1941Thứ Bamùng 6Ất TỵChấpChủyĐại Hung
24/12/1941Thứ Tưmùng 7Bính NgọPháSâmBình Hòa
25/12/1941Thứ Nămmùng 8Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
26/12/1941Thứ Sáumùng 9Mậu ThânThànhQuỷCát
27/12/1941Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
28/12/1941Chủ Nhật11Canh TuấtKhaiTinhCát
29/12/1941Thứ Hai12Tân HợiBếTrươngĐại Hung
30/12/1941Thứ Ba13Nhâm TýKiếnDựcCát
31/12/1941Thứ Tư14Quý SửuTrừChẩnCát
1/1/1942Thứ Năm15Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
2/1/1942Thứ Sáu16Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
3/1/1942Thứ Bảy17Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
4/1/1942Chủ Nhật18Đinh TỵChấpPhòngHung
5/1/1942Thứ Hai19Mậu NgọPháTâmĐại Hung
6/1/1942Thứ Ba20Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
7/1/1942Thứ Tư21Canh ThânNguyĐại Cát
8/1/1942Thứ Năm22Tân DậuThànhĐẩuĐại Cát
9/1/1942Thứ Sáu23Nhâm TuấtThuNgưuHung
10/1/1942Thứ Bảy24Quý HợiKhaiNữCát
11/1/1942Chủ Nhật25Giáp TýBếĐại Hung
12/1/1942Thứ Hai26Ất SửuKiếnNguyHung
13/1/1942Thứ Ba27Bính DầnTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/1942Thứ Tư28Đinh MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
15/1/1942Thứ Năm29Mậu ThìnBìnhKhuêHung
16/1/1942Thứ Sáu30Kỷ TỵĐịnhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.