Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 1 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 15/2/1942 đến 16/3/1942 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1942

5/3/1942Đại CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/1942Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/1942Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1942Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1942CátThứ Sáu · 27 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/1942CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/2/1942CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/2/1942CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/1942Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiThuMãoHung
16/2/1942Thứ Haimùng 2Canh TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/2/1942Thứ Bamùng 3Tân SửuBếChủyĐại Hung
18/2/1942Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
19/2/1942Thứ Nămmùng 5Quý MãoTrừTỉnhCát
20/2/1942Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnMãnQuỷHung
21/2/1942Thứ Bảymùng 7Ất TỵBìnhLiễuCát
22/2/1942Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọĐịnhTinhCát
23/2/1942Thứ Haimùng 9Đinh MùiChấpTrươngĐại Cát
24/2/1942Thứ Bamùng 10Mậu ThânPháDựcĐại Hung
25/2/1942Thứ Tư11Kỷ DậuNguyChẩnHung
26/2/1942Thứ Năm12Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
27/2/1942Thứ Sáu13Tân HợiThuCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/1942Thứ Bảy14Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/3/1942Chủ Nhật15Quý SửuBếPhòngHung
2/3/1942Thứ Hai16Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
3/3/1942Thứ Ba17Ất MãoTrừBình Hòa
4/3/1942Thứ Tư18Bính ThìnMãnĐại Cát
5/3/1942Thứ Năm19Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
6/3/1942Thứ Sáu20Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
7/3/1942Thứ Bảy21Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
8/3/1942Chủ Nhật22Canh ThânChấpĐại Hung
9/3/1942Thứ Hai23Tân DậuPháNguyHung
10/3/1942Thứ Ba24Nhâm TuấtNguyThấtĐại HungThụ Tử
11/3/1942Thứ Tư25Quý HợiThànhBíchĐại Cát
12/3/1942Thứ Năm26Giáp TýThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1942Thứ Sáu27Ất SửuKhaiLâuCát
14/3/1942Thứ Bảy28Bính DầnBếVịHung
15/3/1942Chủ Nhật29Đinh MãoKiếnMãoHung
16/3/1942Thứ Hai30Mậu ThìnTrừTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.