Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 12 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/1/1931 đến 16/2/1931 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1930

4/2/1931Đại CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/1931Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1931CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/1931CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/1931CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/2/1931CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1931CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/1931Thứ Haimùng 1Giáp TuấtThuTâmHung
20/1/1931Thứ Bamùng 2Ất HợiKhaiĐại Cát
21/1/1931Thứ Tưmùng 3Bính TýBếĐại Hung
22/1/1931Thứ Nămmùng 4Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
23/1/1931Thứ Sáumùng 5Mậu DầnTrừNgưuHung
24/1/1931Thứ Bảymùng 6Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
25/1/1931Chủ Nhậtmùng 7Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
26/1/1931Thứ Haimùng 8Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
27/1/1931Thứ Bamùng 9Nhâm NgọChấpThấtHung
28/1/1931Thứ Tưmùng 10Quý MùiPháBíchHung
29/1/1931Thứ Năm11Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
30/1/1931Thứ Sáu12Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
31/1/1931Thứ Bảy13Bính TuấtThuVịCát
1/2/1931Chủ Nhật14Đinh HợiKhaiMãoCát
2/2/1931Thứ Hai15Mậu TýBếTấtHung
3/2/1931Thứ Ba16Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
4/2/1931Thứ Tư17Canh DầnTrừSâmĐại Cát
5/2/1931Thứ Năm18Tân MãoMãnTỉnhCát
6/2/1931Thứ Sáu19Nhâm ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/2/1931Thứ Bảy20Quý TỵBìnhLiễuCát
8/2/1931Chủ Nhật21Giáp NgọĐịnhTinhHung
9/2/1931Thứ Hai22Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
10/2/1931Thứ Ba23Bính ThânPháDựcHung
11/2/1931Thứ Tư24Đinh DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
12/2/1931Thứ Năm25Mậu TuấtThànhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/1931Thứ Sáu26Kỷ HợiThuCangĐại Hung
14/2/1931Thứ Bảy27Canh TýKhaiĐêCát
15/2/1931Chủ Nhật28Tân SửuBếPhòngHung
16/2/1931Thứ Hai29Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.