Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 11 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 20/12/1930 đến 18/1/1931 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1930

5/1/1931Đại CátThứ Hai · 17 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/1931Đại CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/1930Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/1931Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/12/1930CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/1931CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/1931CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/1930CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/1930Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
21/12/1930Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵChấpPhòngHung
22/12/1930Thứ Haimùng 3Bính NgọPháTâmĐại Hung
23/12/1930Thứ Bamùng 4Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/12/1930Thứ Tưmùng 5Mậu ThânThànhĐại Cát
25/12/1930Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuThuĐẩuCát
26/12/1930Thứ Sáumùng 7Canh TuấtKhaiNgưuBình Hòa
27/12/1930Thứ Bảymùng 8Tân HợiBếNữĐại Hung
28/12/1930Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýKiếnCát
29/12/1930Thứ Haimùng 10Quý SửuTrừNguyBình Hòa
30/12/1930Thứ Ba11Giáp DầnMãnThấtCát
31/12/1930Thứ Tư12Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
1/1/1931Thứ Năm13Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
2/1/1931Thứ Sáu14Đinh TỵChấpLâuHung
3/1/1931Thứ Bảy15Mậu NgọPháVịBình Hòa
4/1/1931Chủ Nhật16Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
5/1/1931Thứ Hai17Canh ThânThànhTấtĐại Cát
6/1/1931Thứ Ba18Tân DậuThuChủyHung
7/1/1931Thứ Tư19Nhâm TuấtThuSâmCát
8/1/1931Thứ Năm20Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
9/1/1931Thứ Sáu21Giáp TýBếQuỷĐại Hung
10/1/1931Thứ Bảy22Ất SửuKiếnLiễuHung
11/1/1931Chủ Nhật23Bính DầnTrừTinhBình Hòa
12/1/1931Thứ Hai24Đinh MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
13/1/1931Thứ Ba25Mậu ThìnBìnhDựcHung
14/1/1931Thứ Tư26Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
15/1/1931Thứ Năm27Canh NgọChấpGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/1931Thứ Sáu28Tân MùiPháCangĐại HungSát Chủ Dương
17/1/1931Thứ Bảy29Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
18/1/1931Chủ Nhật30Quý DậuThànhPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.