Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 1 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 17/2/1931 đến 18/3/1931 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1931

2/3/1931Đại CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/2/1931Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/1931Đại CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1931Đại CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1931CátThứ Hai · 21 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1931CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/2/1931CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1931CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/1931Thứ Bamùng 1Quý MãoTrừBình Hòa
18/2/1931Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnMãnCát
19/2/1931Thứ Nămmùng 3Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
20/2/1931Thứ Sáumùng 4Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
21/2/1931Thứ Bảymùng 5Đinh MùiChấpNữCát
22/2/1931Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânPháĐại Hung
23/2/1931Thứ Haimùng 7Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
24/2/1931Thứ Bamùng 8Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
25/2/1931Thứ Tưmùng 9Tân HợiThuBíchBình Hòa
26/2/1931Thứ Nămmùng 10Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/2/1931Thứ Sáu11Quý SửuBếLâuHung
28/2/1931Thứ Bảy12Giáp DầnKiếnVịBình Hòa
1/3/1931Chủ Nhật13Ất MãoTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/3/1931Thứ Hai14Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
3/3/1931Thứ Ba15Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
4/3/1931Thứ Tư16Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
5/3/1931Thứ Năm17Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
6/3/1931Thứ Sáu18Canh ThânPháQuỷĐại Hung
7/3/1931Thứ Bảy19Tân DậuPháLiễuHung
8/3/1931Chủ Nhật20Nhâm TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
9/3/1931Thứ Hai21Quý HợiThànhTrươngCát
10/3/1931Thứ Ba22Giáp TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/3/1931Thứ Tư23Ất SửuKhaiChẩnĐại Cát
12/3/1931Thứ Năm24Bính DầnBếGiácHung
13/3/1931Thứ Sáu25Đinh MãoKiếnCangHung
14/3/1931Thứ Bảy26Mậu ThìnTrừĐêHung
15/3/1931Chủ Nhật27Kỷ TỵMãnPhòngCát
16/3/1931Thứ Hai28Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
17/3/1931Thứ Ba29Tân MùiĐịnhCát
18/3/1931Thứ Tư30Nhâm ThânChấpHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.