Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1927

Tháng 12 âm lịch năm 1927 (Đinh Mão) kéo dài từ 24/12/1927 đến 22/1/1928 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1927

11/1/1928Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/1928Đại CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1928Đại CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/1927Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/1928Đại CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/1928CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/1928CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/1/1928CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1927

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/1927Thứ Bảymùng 1Nhâm ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1927Chủ Nhậtmùng 2Quý TỵChấpPhòngHung
26/12/1927Thứ Haimùng 3Giáp NgọPháTâmĐại Hung
27/12/1927Thứ Bamùng 4Ất MùiNguyĐại Hung
28/12/1927Thứ Tưmùng 5Bính ThânThànhĐại Cát
29/12/1927Thứ Nămmùng 6Đinh DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
30/12/1927Thứ Sáumùng 7Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
31/12/1927Thứ Bảymùng 8Kỷ HợiBếNữĐại Hung
1/1/1928Chủ Nhậtmùng 9Canh TýKiếnHung
2/1/1928Thứ Haimùng 10Tân SửuTrừNguyBình Hòa
3/1/1928Thứ Ba11Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
4/1/1928Thứ Tư12Quý MãoBìnhBíchĐại Cát
5/1/1928Thứ Năm13Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1928Thứ Sáu14Ất TỵChấpLâuHung
7/1/1928Thứ Bảy15Bính NgọChấpVịHung
8/1/1928Chủ Nhật16Đinh MùiPháMãoĐại Hung
9/1/1928Thứ Hai17Mậu ThânNguyTấtHung
10/1/1928Thứ Ba18Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
11/1/1928Thứ Tư19Canh TuấtThuSâmĐại Cát
12/1/1928Thứ Năm20Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
13/1/1928Thứ Sáu21Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
14/1/1928Thứ Bảy22Quý SửuKiếnLiễuHung
15/1/1928Chủ Nhật23Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
16/1/1928Thứ Hai24Ất MãoMãnTrươngCát
17/1/1928Thứ Ba25Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1928Thứ Tư26Đinh TỵĐịnhChẩnCát
19/1/1928Thứ Năm27Mậu NgọChấpGiácHung
20/1/1928Thứ Sáu28Kỷ MùiPháCangĐại Hung
21/1/1928Thứ Bảy29Canh ThânNguyĐêCát
22/1/1928Chủ Nhật30Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.