Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 1 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 23/1/1928 đến 20/2/1928 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1928

31/1/1928Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/1/1928Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1928CátThứ Sáu · 12 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/1928CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1928CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/2/1928CátThứ Bảy · 20 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/1928Thứ Haimùng 1Nhâm TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
24/1/1928Thứ Bamùng 2Quý HợiKhaiĐại Cát
25/1/1928Thứ Tưmùng 3Giáp TýBếĐại HungSát Chủ Dương
26/1/1928Thứ Nămmùng 4Ất SửuKiếnĐẩuBình Hòa
27/1/1928Thứ Sáumùng 5Bính DầnTrừNgưuHung
28/1/1928Thứ Bảymùng 6Đinh MãoMãnNữBình Hòa
29/1/1928Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThìnBìnhHung
30/1/1928Thứ Haimùng 8Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
31/1/1928Thứ Bamùng 9Canh NgọChấpThấtĐại Cát
1/2/1928Thứ Tưmùng 10Tân MùiPháBíchHung
2/2/1928Thứ Năm11Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
3/2/1928Thứ Sáu12Quý DậuThànhLâuCát
4/2/1928Thứ Bảy13Giáp TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
5/2/1928Chủ Nhật14Ất HợiKhaiMãoCát
6/2/1928Thứ Hai15Bính TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/2/1928Thứ Ba16Đinh SửuBếChủyHung
8/2/1928Thứ Tư17Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
9/2/1928Thứ Năm18Kỷ MãoTrừTỉnhCát
10/2/1928Thứ Sáu19Canh ThìnMãnQuỷHung
11/2/1928Thứ Bảy20Tân TỵBìnhLiễuCát
12/2/1928Chủ Nhật21Nhâm NgọĐịnhTinhHung
13/2/1928Thứ Hai22Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
14/2/1928Thứ Ba23Giáp ThânPháDựcĐại Hung
15/2/1928Thứ Tư24Ất DậuNguyChẩnHung
16/2/1928Thứ Năm25Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
17/2/1928Thứ Sáu26Đinh HợiThuCangBình Hòa
18/2/1928Thứ Bảy27Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1928Chủ Nhật28Kỷ SửuBếPhòngHung
20/2/1928Thứ Hai29Canh DầnKiếnTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.