Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1927

Tháng 11 âm lịch năm 1927 (Đinh Mão) kéo dài từ 24/11/1927 đến 23/12/1927 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1927

27/11/1927Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1927Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1927Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/1927CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1927CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1927CátThứ Sáu · 16 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1927CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/12/1927CátThứ Hai · 12 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1927

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/11/1927Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtBếGiácHung
25/11/1927Thứ Sáumùng 2Quý HợiKiếnCangHung
26/11/1927Thứ Bảymùng 3Giáp TýTrừĐêCát
27/11/1927Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
28/11/1927Thứ Haimùng 5Bính DầnBìnhTâmHung
29/11/1927Thứ Bamùng 6Đinh MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
30/11/1927Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnChấpBình Hòa
1/12/1927Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵPháĐẩuHung
2/12/1927Thứ Sáumùng 9Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
3/12/1927Thứ Bảymùng 10Tân MùiThànhNữĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1927Chủ Nhật11Nhâm ThânThuĐại Hung
5/12/1927Thứ Hai12Quý DậuKhaiNguyCát
6/12/1927Thứ Ba13Giáp TuấtBếThấtCát
7/12/1927Thứ Tư14Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
8/12/1927Thứ Năm15Bính TýTrừKhuêHung
9/12/1927Thứ Sáu16Đinh SửuTrừLâuCát
10/12/1927Thứ Bảy17Mậu DầnMãnVịCát
11/12/1927Chủ Nhật18Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
12/12/1927Thứ Hai19Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
13/12/1927Thứ Ba20Tân TỵChấpChủyĐại Hung
14/12/1927Thứ Tư21Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
15/12/1927Thứ Năm22Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1927Thứ Sáu23Giáp ThânThànhQuỷCát
17/12/1927Thứ Bảy24Ất DậuThuLiễuBình Hòa
18/12/1927Chủ Nhật25Bính TuấtKhaiTinhCát
19/12/1927Thứ Hai26Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
20/12/1927Thứ Ba27Mậu TýKiếnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/12/1927Thứ Tư28Kỷ SửuTrừChẩnCát
22/12/1927Thứ Năm29Canh DầnMãnGiácBình Hòa
23/12/1927Thứ Sáu30Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.