Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 12 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 26/12/1924 đến 23/1/1925 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1924

15/1/1925Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/1924Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/1925CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/1925CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/1925CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/1925CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/1925CátThứ Sáu · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/1925CátThứ Sáu · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/1924Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoBìnhCangBình Hòa
27/12/1924Thứ Bảymùng 2Canh ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1924Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵChấpPhòngHung
29/12/1924Thứ Haimùng 4Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
30/12/1924Thứ Bamùng 5Quý MùiNguyĐại Hung
31/12/1924Thứ Tưmùng 6Giáp ThânThànhĐại Cát
1/1/1925Thứ Nămmùng 7Ất DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
2/1/1925Thứ Sáumùng 8Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
3/1/1925Thứ Bảymùng 9Đinh HợiBếNữĐại Hung
4/1/1925Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýKiếnHung
5/1/1925Thứ Hai11Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
6/1/1925Thứ Ba12Canh DầnMãnThấtCát
7/1/1925Thứ Tư13Tân MãoMãnBíchCát
8/1/1925Thứ Năm14Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1925Thứ Sáu15Quý TỵĐịnhLâuCát
10/1/1925Thứ Bảy16Giáp NgọChấpVịHung
11/1/1925Chủ Nhật17Ất MùiPháMãoĐại Hung
12/1/1925Thứ Hai18Bính ThânNguyTấtHung
13/1/1925Thứ Ba19Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
14/1/1925Thứ Tư20Mậu TuấtThuSâmCát
15/1/1925Thứ Năm21Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
16/1/1925Thứ Sáu22Canh TýBếQuỷCát
17/1/1925Thứ Bảy23Tân SửuKiếnLiễuHung
18/1/1925Chủ Nhật24Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
19/1/1925Thứ Hai25Quý MãoMãnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/1/1925Thứ Ba26Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1925Thứ Tư27Ất TỵĐịnhChẩnCát
22/1/1925Thứ Năm28Bính NgọChấpGiácHung
23/1/1925Thứ Sáu29Đinh MùiPháCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.