Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 11 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 27/11/1924 đến 25/12/1924 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1924

9/12/1924Đại CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/1924Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/1924CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/1924CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1924CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/1924CátThứ Sáu · 16 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/1924CátThứ Bảy · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1924CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/1924Thứ Nămmùng 1Canh TuấtBếGiácHung
28/11/1924Thứ Sáumùng 2Tân HợiKiếnCangHung
29/11/1924Thứ Bảymùng 3Nhâm TýTrừĐêHung
30/11/1924Chủ Nhậtmùng 4Quý SửuMãnPhòngCát
1/12/1924Thứ Haimùng 5Giáp DầnBìnhTâmCát
2/12/1924Thứ Bamùng 6Ất MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
3/12/1924Thứ Tưmùng 7Bính ThìnChấpBình Hòa
4/12/1924Thứ Nămmùng 8Đinh TỵPháĐẩuHung
5/12/1924Thứ Sáumùng 9Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
6/12/1924Thứ Bảymùng 10Kỷ MùiThànhNữĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1924Chủ Nhật11Canh ThânThuĐại Hung
8/12/1924Thứ Hai12Tân DậuThuNguyBình Hòa
9/12/1924Thứ Ba13Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
10/12/1924Thứ Tư14Quý HợiBếBíchHung
11/12/1924Thứ Năm15Giáp TýKiếnKhuêHung
12/12/1924Thứ Sáu16Ất SửuTrừLâuCát
13/12/1924Thứ Bảy17Bính DầnMãnVịCát
14/12/1924Chủ Nhật18Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
15/12/1924Thứ Hai19Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
16/12/1924Thứ Ba20Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
17/12/1924Thứ Tư21Canh NgọPháSâmBình Hòa
18/12/1924Thứ Năm22Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1924Thứ Sáu23Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
20/12/1924Thứ Bảy24Quý DậuThuLiễuBình Hòa
21/12/1924Chủ Nhật25Giáp TuấtKhaiTinhCát
22/12/1924Thứ Hai26Ất HợiBếTrươngĐại Hung
23/12/1924Thứ Ba27Bính TýKiếnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/12/1924Thứ Tư28Đinh SửuTrừChẩnCát
25/12/1924Thứ Năm29Mậu DầnMãnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.