Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 12 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 6/1/1924 đến 4/2/1924 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1923

12/1/1924Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/1924Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1924Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1924Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1924CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/1924CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1924CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/1924CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/1/1924Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânThànhCát
7/1/1924Thứ Haimùng 2Ất DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
8/1/1924Thứ Bamùng 3Bính TuấtThuThấtCát
9/1/1924Thứ Tưmùng 4Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
10/1/1924Thứ Nămmùng 5Mậu TýBếKhuêĐại Hung
11/1/1924Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuKiếnLâuHung
12/1/1924Thứ Bảymùng 7Canh DầnTrừVịĐại Cát
13/1/1924Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoMãnMãoBình Hòa
14/1/1924Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1924Thứ Bamùng 10Quý TỵĐịnhChủyHung
16/1/1924Thứ Tư11Giáp NgọChấpSâmHung
17/1/1924Thứ Năm12Ất MùiPháTỉnhHung
18/1/1924Thứ Sáu13Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
19/1/1924Thứ Bảy14Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
20/1/1924Chủ Nhật15Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
21/1/1924Thứ Hai16Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
22/1/1924Thứ Ba17Canh TýBếDựcCát
23/1/1924Thứ Tư18Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
24/1/1924Thứ Năm19Nhâm DầnTrừGiácCát
25/1/1924Thứ Sáu20Quý MãoMãnCangHung
26/1/1924Thứ Bảy21Giáp ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1924Chủ Nhật22Ất TỵĐịnhPhòngCát
28/1/1924Thứ Hai23Bính NgọChấpTâmĐại Hung
29/1/1924Thứ Ba24Đinh MùiPháHung
30/1/1924Thứ Tư25Mậu ThânNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/1/1924Thứ Năm26Kỷ DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
1/2/1924Thứ Sáu27Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
2/2/1924Thứ Bảy28Tân HợiKhaiNữCát
3/2/1924Chủ Nhật29Nhâm TýBếĐại Hung
4/2/1924Thứ Hai30Quý SửuKiếnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.