Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 1 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 5/2/1924 đến 4/3/1924 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1924

8/2/1924Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1924Đại CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/2/1924Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/1924CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/2/1924CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/2/1924CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1924CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/3/1924CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/1924Thứ Bamùng 1Giáp DầnTrừThấtCát
6/2/1924Thứ Tưmùng 2Ất MãoTrừBíchCát
7/2/1924Thứ Nămmùng 3Bính ThìnMãnKhuêCát
8/2/1924Thứ Sáumùng 4Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
9/2/1924Thứ Bảymùng 5Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
10/2/1924Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MùiChấpMãoHung
11/2/1924Thứ Haimùng 7Canh ThânPháTấtHung
12/2/1924Thứ Bamùng 8Tân DậuNguyChủyĐại Hung
13/2/1924Thứ Tưmùng 9Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
14/2/1924Thứ Nămmùng 10Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
15/2/1924Thứ Sáu11Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1924Thứ Bảy12Ất SửuBếLiễuĐại Hung
17/2/1924Chủ Nhật13Bính DầnKiếnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/2/1924Thứ Hai14Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
19/2/1924Thứ Ba15Mậu ThìnMãnDựcHung
20/2/1924Thứ Tư16Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
21/2/1924Thứ Năm17Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
22/2/1924Thứ Sáu18Tân MùiChấpCangĐại Hung
23/2/1924Thứ Bảy19Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
24/2/1924Chủ Nhật20Quý DậuNguyPhòngHung
25/2/1924Thứ Hai21Giáp TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
26/2/1924Thứ Ba22Ất HợiThuBình Hòa
27/2/1924Thứ Tư23Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1924Thứ Năm24Đinh SửuBếĐẩuCát
29/2/1924Thứ Sáu25Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
1/3/1924Thứ Bảy26Kỷ MãoTrừNữHung
2/3/1924Chủ Nhật27Canh ThìnMãnHung
3/3/1924Thứ Hai28Tân TỵBìnhNguyCát
4/3/1924Thứ Ba29Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.