Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 11 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 8/12/1923 đến 5/1/1924 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1923

15/12/1923Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/1923Đại CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1923CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/1923CátChủ Nhật · 23 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/1923CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1923CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1923CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/1923CátThứ Hai · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/1923Thứ Bảymùng 1Ất MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
9/12/1923Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnĐịnhĐại Hung
10/12/1923Thứ Haimùng 3Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
11/12/1923Thứ Bamùng 4Mậu NgọPháThấtBình Hòa
12/12/1923Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1923Thứ Nămmùng 6Canh ThânThànhKhuêCát
14/12/1923Thứ Sáumùng 7Tân DậuThuLâuCát
15/12/1923Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
16/12/1923Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiBếMãoĐại Hung
17/12/1923Thứ Haimùng 10Giáp TýKiếnTấtCát
18/12/1923Thứ Ba11Ất SửuTrừChủyHung
19/12/1923Thứ Tư12Bính DầnMãnSâmCát
20/12/1923Thứ Năm13Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
21/12/1923Thứ Sáu14Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
22/12/1923Thứ Bảy15Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
23/12/1923Chủ Nhật16Canh NgọPháTinhHung
24/12/1923Thứ Hai17Tân MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1923Thứ Ba18Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
26/12/1923Thứ Tư19Quý DậuThuChẩnCát
27/12/1923Thứ Năm20Giáp TuấtKhaiGiácCát
28/12/1923Thứ Sáu21Ất HợiBếCangĐại Hung
29/12/1923Thứ Bảy22Bính TýKiếnĐêHung
30/12/1923Chủ Nhật23Đinh SửuTrừPhòngCát
31/12/1923Thứ Hai24Mậu DầnMãnTâmHung
1/1/1924Thứ Ba25Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử
2/1/1924Thứ Tư26Canh ThìnĐịnhBình Hòa
3/1/1924Thứ Năm27Tân TỵChấpĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/1924Thứ Sáu28Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
5/1/1924Thứ Bảy29Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.