Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 12 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 17/1/1923 đến 15/2/1923 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1922

17/1/1923Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/1923Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/1923Đại CátThứ Ba · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1923CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/1923CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/1923CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/1923CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/1/1923CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/1923Thứ Tưmùng 1Canh DầnTrừSâmĐại Cát
18/1/1923Thứ Nămmùng 2Tân MãoMãnTỉnhCát
19/1/1923Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/1/1923Thứ Bảymùng 4Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
21/1/1923Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
22/1/1923Thứ Haimùng 6Ất MùiPháTrươngHung
23/1/1923Thứ Bamùng 7Bính ThânNguyDựcĐại Hung
24/1/1923Thứ Tưmùng 8Đinh DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
25/1/1923Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtThuGiácCát
26/1/1923Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiKhaiCangCát
27/1/1923Thứ Bảy11Canh TýBếĐêCát
28/1/1923Chủ Nhật12Tân SửuKiếnPhòngBình Hòa
29/1/1923Thứ Hai13Nhâm DầnTrừTâmHung
30/1/1923Thứ Ba14Quý MãoMãnCát
31/1/1923Thứ Tư15Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
1/2/1923Thứ Năm16Ất TỵĐịnhĐẩuCát
2/2/1923Thứ Sáu17Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
3/2/1923Thứ Bảy18Đinh MùiPháNữĐại Hung
4/2/1923Chủ Nhật19Mậu ThânNguyĐại Hung
5/2/1923Thứ Hai20Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
6/2/1923Thứ Ba21Canh TuấtThànhThấtĐại Cát
7/2/1923Thứ Tư22Tân HợiThuBíchBình Hòa
8/2/1923Thứ Năm23Nhâm TýKhaiKhuêCát
9/2/1923Thứ Sáu24Quý SửuBếLâuHung
10/2/1923Thứ Bảy25Giáp DầnKiếnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/1923Chủ Nhật26Ất MãoTrừMãoHung
12/2/1923Thứ Hai27Bính ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/2/1923Thứ Ba28Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
14/2/1923Thứ Tư29Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
15/2/1923Thứ Năm30Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.