Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 11 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 18/12/1922 đến 16/1/1923 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1922

20/12/1922Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/1923Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1922Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/1922Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/1923CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1923CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/1923CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/1922CátChủ Nhật · 14 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/1922Thứ Haimùng 1Canh ThânThànhTấtĐại Cát
19/12/1922Thứ Bamùng 2Tân DậuThuChủyHung
20/12/1922Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
21/12/1922Thứ Nămmùng 4Quý HợiBếTỉnhHung
22/12/1922Thứ Sáumùng 5Giáp TýKiếnQuỷHung
23/12/1922Thứ Bảymùng 6Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
24/12/1922Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnMãnTinhHung
25/12/1922Thứ Haimùng 8Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
26/12/1922Thứ Bamùng 9Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
27/12/1922Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵChấpChẩnHung
28/12/1922Thứ Năm11Canh NgọPháGiácBình Hòa
29/12/1922Thứ Sáu12Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
30/12/1922Thứ Bảy13Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
31/12/1922Chủ Nhật14Quý DậuThuPhòngCát
1/1/1923Thứ Hai15Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
2/1/1923Thứ Ba16Ất HợiBếĐại Hung
3/1/1923Thứ Tư17Bính TýKiếnBình Hòa
4/1/1923Thứ Năm18Đinh SửuTrừĐẩuCát
5/1/1923Thứ Sáu19Mậu DầnMãnNgưuHung
6/1/1923Thứ Bảy20Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
7/1/1923Chủ Nhật21Canh ThìnBìnhĐại Cát
8/1/1923Thứ Hai22Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
9/1/1923Thứ Ba23Nhâm NgọChấpThấtHung
10/1/1923Thứ Tư24Quý MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
11/1/1923Thứ Năm25Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
12/1/1923Thứ Sáu26Ất DậuThànhLâuCát
13/1/1923Thứ Bảy27Bính TuấtThuVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/1923Chủ Nhật28Đinh HợiKhaiMãoCát
15/1/1923Thứ Hai29Mậu TýBếTấtHung
16/1/1923Thứ Ba30Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.