Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 11 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 9/12/2178 đến 7/1/2179 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2178

9/12/2178Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2178Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/2179Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/2178CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2179CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2178CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2178CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/2178CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/2178Thứ Tưmùng 1Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
10/12/2178Thứ Nămmùng 2Ất HợiBếTỉnhHung
11/12/2178Thứ Sáumùng 3Bính TýKiếnQuỷHung
12/12/2178Thứ Bảymùng 4Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
13/12/2178Chủ Nhậtmùng 5Mậu DầnMãnTinhHung
14/12/2178Thứ Haimùng 6Kỷ MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
15/12/2178Thứ Bamùng 7Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
16/12/2178Thứ Tưmùng 8Tân TỵChấpChẩnHung
17/12/2178Thứ Nămmùng 9Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
18/12/2178Thứ Sáumùng 10Quý MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/12/2178Thứ Bảy11Giáp ThânThànhĐêCát
20/12/2178Chủ Nhật12Ất DậuThuPhòngCát
21/12/2178Thứ Hai13Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
22/12/2178Thứ Ba14Đinh HợiBếVĩĐại Hung
23/12/2178Thứ Tư15Mậu TýKiếnCơBình Hòa
24/12/2178Thứ Năm16Kỷ SửuTrừĐẩuCát
25/12/2178Thứ Sáu17Canh DầnMãnNgưuHung
26/12/2178Thứ Bảy18Tân MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
27/12/2178Chủ Nhật19Nhâm ThìnĐịnhHưBình Hòa
28/12/2178Thứ Hai20Quý TỵChấpNguyĐại Hung
29/12/2178Thứ Ba21Giáp NgọPháThấtBình Hòa
30/12/2178Thứ Tư22Ất MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/12/2178Thứ Năm23Bính ThânThànhKhuêCát
1/1/2179Thứ Sáu24Đinh DậuThuLâuCát
2/1/2179Thứ Bảy25Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
3/1/2179Chủ Nhật26Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
4/1/2179Thứ Hai27Canh TýKiếnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/1/2179Thứ Ba28Tân SửuTrừChủyHung
6/1/2179Thứ Tư29Nhâm DầnTrừSâmCát
7/1/2179Thứ Năm30Quý MãoMãnTỉnhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.