Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 12 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 8/1/2179 đến 6/2/2179 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2178

14/1/2179Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/2/2179Đại CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/2179Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2179CátChủ Nhật · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2179CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2179CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/2179CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2179CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/2179Thứ Sáumùng 1Giáp ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/1/2179Thứ Bảymùng 2Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
10/1/2179Chủ Nhậtmùng 3Bính NgọChấpTinhĐại Hung
11/1/2179Thứ Haimùng 4Đinh MùiPháTrươngHung
12/1/2179Thứ Bamùng 5Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
13/1/2179Thứ Tưmùng 6Kỷ DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
14/1/2179Thứ Nămmùng 7Canh TuấtThuGiácĐại Cát
15/1/2179Thứ Sáumùng 8Tân HợiKhaiCangCát
16/1/2179Thứ Bảymùng 9Nhâm TýBếĐêĐại Hung
17/1/2179Chủ Nhậtmùng 10Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
18/1/2179Thứ Hai11Giáp DầnTrừTâmHung
19/1/2179Thứ Ba12Ất MãoMãnVĩCát
20/1/2179Thứ Tư13Bính ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/1/2179Thứ Năm14Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
22/1/2179Thứ Sáu15Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
23/1/2179Thứ Bảy16Kỷ MùiPháNữĐại Hung
24/1/2179Chủ Nhật17Canh ThânNguyHưCát
25/1/2179Thứ Hai18Tân DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
26/1/2179Thứ Ba19Nhâm TuấtThuThấtCát
27/1/2179Thứ Tư20Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
28/1/2179Thứ Năm21Giáp TýBếKhuêĐại Hung
29/1/2179Thứ Sáu22Ất SửuKiếnLâuHung
30/1/2179Thứ Bảy23Bính DầnTrừVịCát
31/1/2179Chủ Nhật24Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
1/2/2179Thứ Hai25Mậu ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/2/2179Thứ Ba26Kỷ TỵĐịnhChủyHung
3/2/2179Thứ Tư27Canh NgọChấpSâmĐại Cát
4/2/2179Thứ Năm28Tân MùiPháTỉnhHung
5/2/2179Thứ Sáu29Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
6/2/2179Thứ Bảy30Quý DậuNguyLiễuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.