Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2172

Tháng 11 âm lịch năm 2172 (Nhâm Thân) kéo dài từ 15/12/2172 đến 13/1/2173 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2172

16/12/2172Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2172Đại CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/2172CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2173CátThứ Sáu · 25 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2173CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2172CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2173CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2172CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2172

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2172Thứ Bamùng 1Kỷ DậuThuChủyHung
16/12/2172Thứ Tưmùng 2Canh TuấtKhaiSâmĐại Cát
17/12/2172Thứ Nămmùng 3Tân HợiBếTỉnhHung
18/12/2172Thứ Sáumùng 4Nhâm TýKiếnQuỷCát
19/12/2172Thứ Bảymùng 5Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
20/12/2172Chủ Nhậtmùng 6Giáp DầnMãnTinhHung
21/12/2172Thứ Haimùng 7Ất MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
22/12/2172Thứ Bamùng 8Bính ThìnĐịnhDựcĐại Hung
23/12/2172Thứ Tưmùng 9Đinh TỵChấpChẩnHung
24/12/2172Thứ Nămmùng 10Mậu NgọPháGiácBình Hòa
25/12/2172Thứ Sáu11Kỷ MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/12/2172Thứ Bảy12Canh ThânThànhĐêCát
27/12/2172Chủ Nhật13Tân DậuThuPhòngCát
28/12/2172Thứ Hai14Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
29/12/2172Thứ Ba15Quý HợiBếVĩĐại Hung
30/12/2172Thứ Tư16Giáp TýKiếnCơBình Hòa
31/12/2172Thứ Năm17Ất SửuTrừĐẩuCát
1/1/2173Thứ Sáu18Bính DầnMãnNgưuHung
2/1/2173Thứ Bảy19Đinh MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
3/1/2173Chủ Nhật20Mậu ThìnĐịnhHưĐại Hung
4/1/2173Thứ Hai21Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
5/1/2173Thứ Ba22Canh NgọPháThấtBình Hòa
6/1/2173Thứ Tư23Tân MùiPháBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/1/2173Thứ Năm24Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
8/1/2173Thứ Sáu25Quý DậuThànhLâuCát
9/1/2173Thứ Bảy26Giáp TuấtThuVịCát
10/1/2173Chủ Nhật27Ất HợiKhaiMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/1/2173Thứ Hai28Bính TýBếTấtHung
12/1/2173Thứ Ba29Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
13/1/2173Thứ Tư30Mậu DầnTrừSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.