Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2172

Tháng 12 âm lịch năm 2172 (Nhâm Thân) kéo dài từ 14/1/2173 đến 11/2/2173 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2172

25/1/2173Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2173Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2173Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/2/2173Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/2173CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/2173CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/2173CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2173CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2172

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/2173Thứ Nămmùng 1Kỷ MãoMãnTỉnhCát
15/1/2173Thứ Sáumùng 2Canh ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/2173Thứ Bảymùng 3Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
17/1/2173Chủ Nhậtmùng 4Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
18/1/2173Thứ Haimùng 5Quý MùiPháTrươngHung
19/1/2173Thứ Bamùng 6Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
20/1/2173Thứ Tưmùng 7Ất DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
21/1/2173Thứ Nămmùng 8Bính TuấtThuGiácCát
22/1/2173Thứ Sáumùng 9Đinh HợiKhaiCangCát
23/1/2173Thứ Bảymùng 10Mậu TýBếĐêĐại Hung
24/1/2173Chủ Nhật11Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
25/1/2173Thứ Hai12Canh DầnTrừTâmĐại Cát
26/1/2173Thứ Ba13Tân MãoMãnVĩCát
27/1/2173Thứ Tư14Nhâm ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/1/2173Thứ Năm15Quý TỵĐịnhĐẩuCát
29/1/2173Thứ Sáu16Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
30/1/2173Thứ Bảy17Ất MùiPháNữĐại Hung
31/1/2173Chủ Nhật18Bính ThânNguyHưĐại Hung
1/2/2173Thứ Hai19Đinh DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
2/2/2173Thứ Ba20Mậu TuấtThuThấtCát
3/2/2173Thứ Tư21Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
4/2/2173Thứ Năm22Canh TýKhaiKhuêCát
5/2/2173Thứ Sáu23Tân SửuBếLâuHung
6/2/2173Thứ Bảy24Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
7/2/2173Chủ Nhật25Quý MãoTrừMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/2/2173Thứ Hai26Giáp ThìnMãnTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/2/2173Thứ Ba27Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
10/2/2173Thứ Tư28Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
11/2/2173Thứ Năm29Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.