Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2172

Tháng 10 âm lịch năm 2172 (Nhâm Thân) kéo dài từ 16/11/2172 đến 14/12/2172 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2172

1/12/2172Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2172Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2172Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/2172Đại CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2172Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2172Đại CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/2172CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2172CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2172

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/2172Thứ Haimùng 1Canh ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/11/2172Thứ Bamùng 2Tân TỵPháChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/11/2172Thứ Tưmùng 3Nhâm NgọNguySâmHung
19/11/2172Thứ Nămmùng 4Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
20/11/2172Thứ Sáumùng 5Giáp ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
21/11/2172Thứ Bảymùng 6Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
22/11/2172Chủ Nhậtmùng 7Bính TuấtBếTinhĐại Hung
23/11/2172Thứ Haimùng 8Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
24/11/2172Thứ Bamùng 9Mậu TýTrừDựcHung
25/11/2172Thứ Tưmùng 10Kỷ SửuMãnChẩnCát
26/11/2172Thứ Năm11Canh DầnBìnhGiácCát
27/11/2172Thứ Sáu12Tân MãoĐịnhCangĐại Hung
28/11/2172Thứ Bảy13Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/11/2172Chủ Nhật14Quý TỵPháPhòngHung
30/11/2172Thứ Hai15Giáp NgọNguyTâmHung
1/12/2172Thứ Ba16Ất MùiThànhVĩĐại Cát
2/12/2172Thứ Tư17Bính ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
3/12/2172Thứ Năm18Đinh DậuKhaiĐẩuĐại Cát
4/12/2172Thứ Sáu19Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
5/12/2172Thứ Bảy20Kỷ HợiKiếnNữHung
6/12/2172Chủ Nhật21Canh TýTrừHưHung
7/12/2172Thứ Hai22Tân SửuTrừNguyBình Hòa
8/12/2172Thứ Ba23Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
9/12/2172Thứ Tư24Quý MãoBìnhBíchĐại Cát
10/12/2172Thứ Năm25Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/2172Thứ Sáu26Ất TỵChấpLâuHung
12/12/2172Thứ Bảy27Bính NgọPháVịBình Hòa
13/12/2172Chủ Nhật28Đinh MùiNguyMãoĐại Hung
14/12/2172Thứ Hai29Mậu ThânThànhTấtĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.