Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 10 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 19/11/2150 đến 18/12/2150 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2150

27/11/2150Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/2150Đại CátThứ Hai · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/2150Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/2150Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2150Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2150CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2150CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/2150CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2150Thứ Nămmùng 1Đinh HợiKiếnTỉnhCát
20/11/2150Thứ Sáumùng 2Mậu TýTrừQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/11/2150Thứ Bảymùng 3Kỷ SửuMãnLiễuBình Hòa
22/11/2150Chủ Nhậtmùng 4Canh DầnBìnhTinhBình Hòa
23/11/2150Thứ Haimùng 5Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
24/11/2150Thứ Bamùng 6Nhâm ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/11/2150Thứ Tưmùng 7Quý TỵPháChẩnHung
26/11/2150Thứ Nămmùng 8Giáp NgọNguyGiácCát
27/11/2150Thứ Sáumùng 9Ất MùiThànhCangĐại Cát
28/11/2150Thứ Bảymùng 10Bính ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
29/11/2150Chủ Nhật11Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
30/11/2150Thứ Hai12Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
1/12/2150Thứ Ba13Kỷ HợiKiếnVĩBình Hòa
2/12/2150Thứ Tư14Canh TýTrừCơBình Hòa
3/12/2150Thứ Năm15Tân SửuMãnĐẩuCát
4/12/2150Thứ Sáu16Nhâm DầnBìnhNgưuHung
5/12/2150Thứ Bảy17Quý MãoĐịnhNữHung
6/12/2150Chủ Nhật18Giáp ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/2150Thứ Hai19Ất TỵPháNguyBình Hòa
8/12/2150Thứ Ba20Bính NgọPháThấtBình Hòa
9/12/2150Thứ Tư21Đinh MùiNguyBíchHung
10/12/2150Thứ Năm22Mậu ThânThànhKhuêĐại Hung — Thụ Tử
11/12/2150Thứ Sáu23Kỷ DậuThuLâuCát
12/12/2150Thứ Bảy24Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
13/12/2150Chủ Nhật25Tân HợiBếMãoĐại Hung
14/12/2150Thứ Hai26Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
15/12/2150Thứ Ba27Quý SửuTrừChủyHung
16/12/2150Thứ Tư28Giáp DầnMãnSâmCát
17/12/2150Thứ Năm29Ất MãoBìnhTỉnhĐại Cát
18/12/2150Thứ Sáu30Bính ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.