Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 11 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 4/12/2146 đến 1/1/2147 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2146

19/12/2146Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/12/2146Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2146Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2146CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/2146CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/1/2147CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/2146CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/2146CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/2146Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵPháPhòngHung
5/12/2146Thứ Haimùng 2Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
6/12/2146Thứ Bamùng 3Quý MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/2146Thứ Tưmùng 4Giáp ThânThuCơĐại Cát
8/12/2146Thứ Nămmùng 5Ất DậuThuĐẩuCát
9/12/2146Thứ Sáumùng 6Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
10/12/2146Thứ Bảymùng 7Đinh HợiBếNữĐại Hung
11/12/2146Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýKiếnHưHung
12/12/2146Thứ Haimùng 9Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
13/12/2146Thứ Bamùng 10Canh DầnMãnThấtCát
14/12/2146Thứ Tư11Tân MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
15/12/2146Thứ Năm12Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
16/12/2146Thứ Sáu13Quý TỵChấpLâuHung
17/12/2146Thứ Bảy14Giáp NgọPháVịBình Hòa
18/12/2146Chủ Nhật15Ất MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/12/2146Thứ Hai16Bính ThânThànhTấtĐại Cát
20/12/2146Thứ Ba17Đinh DậuThuChủyHung
21/12/2146Thứ Tư18Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
22/12/2146Thứ Năm19Kỷ HợiBếTỉnhHung
23/12/2146Thứ Sáu20Canh TýKiếnQuỷHung
24/12/2146Thứ Bảy21Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
25/12/2146Chủ Nhật22Nhâm DầnMãnTinhCát
26/12/2146Thứ Hai23Quý MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
27/12/2146Thứ Ba24Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
28/12/2146Thứ Tư25Ất TỵChấpChẩnHung
29/12/2146Thứ Năm26Bính NgọPháGiácBình Hòa
30/12/2146Thứ Sáu27Đinh MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/12/2146Thứ Bảy28Mậu ThânThànhĐêCát
1/1/2147Chủ Nhật29Kỷ DậuThuPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.