Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 12 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 2/1/2147 đến 31/1/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2146

4/1/2147Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/2147Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/1/2147CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/2147CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2147CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2147CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2147CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2147CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/1/2147Thứ Haimùng 1Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
3/1/2147Thứ Bamùng 2Tân HợiBếVĩĐại Hung
4/1/2147Thứ Tưmùng 3Nhâm TýKiếnCơĐại Cát
5/1/2147Thứ Nămmùng 4Quý SửuTrừĐẩuCát
6/1/2147Thứ Sáumùng 5Giáp DầnMãnNgưuHung
7/1/2147Thứ Bảymùng 6Ất MãoMãnNữBình Hòa
8/1/2147Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/1/2147Thứ Haimùng 8Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
10/1/2147Thứ Bamùng 9Mậu NgọChấpThấtHung
11/1/2147Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiPháBíchHung
12/1/2147Thứ Năm11Canh ThânNguyKhuêCát
13/1/2147Thứ Sáu12Tân DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
14/1/2147Thứ Bảy13Nhâm TuấtThuVịCát
15/1/2147Chủ Nhật14Quý HợiKhaiMãoCát
16/1/2147Thứ Hai15Giáp TýBếTấtHung
17/1/2147Thứ Ba16Ất SửuKiếnChủyĐại Hung
18/1/2147Thứ Tư17Bính DầnTrừSâmCát
19/1/2147Thứ Năm18Đinh MãoMãnTỉnhCát
20/1/2147Thứ Sáu19Mậu ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/1/2147Thứ Bảy20Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
22/1/2147Chủ Nhật21Canh NgọChấpTinhĐại Cát
23/1/2147Thứ Hai22Tân MùiPháTrươngHung
24/1/2147Thứ Ba23Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
25/1/2147Thứ Tư24Quý DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
26/1/2147Thứ Năm25Giáp TuấtThuGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/1/2147Thứ Sáu26Ất HợiKhaiCangCát
28/1/2147Thứ Bảy27Bính TýBếĐêĐại Hung
29/1/2147Chủ Nhật28Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
30/1/2147Thứ Hai29Mậu DầnTrừTâmHung
31/1/2147Thứ Ba30Kỷ MãoMãnVĩCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.