Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 11 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 7/12/2132 đến 5/1/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2132

8/12/2132Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2132Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2132Đại CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/1/2133Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2132CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/2132CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/2132CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2133CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/12/2132Chủ Nhậtmùng 1Tân MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
8/12/2132Thứ Haimùng 2Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
9/12/2132Thứ Bamùng 3Quý DậuThuChủyHung
10/12/2132Thứ Tưmùng 4Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
11/12/2132Thứ Nămmùng 5Ất HợiBếTỉnhHung
12/12/2132Thứ Sáumùng 6Bính TýKiếnQuỷHung
13/12/2132Thứ Bảymùng 7Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
14/12/2132Chủ Nhậtmùng 8Mậu DầnMãnTinhHung
15/12/2132Thứ Haimùng 9Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
16/12/2132Thứ Bamùng 10Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
17/12/2132Thứ Tư11Tân TỵChấpChẩnHung
18/12/2132Thứ Năm12Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
19/12/2132Thứ Sáu13Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2132Thứ Bảy14Giáp ThânThànhĐêCát
21/12/2132Chủ Nhật15Ất DậuThuPhòngCát
22/12/2132Thứ Hai16Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
23/12/2132Thứ Ba17Đinh HợiBếĐại Hung
24/12/2132Thứ Tư18Mậu TýKiếnBình Hòa
25/12/2132Thứ Năm19Kỷ SửuTrừĐẩuCát
26/12/2132Thứ Sáu20Canh DầnMãnNgưuHung
27/12/2132Thứ Bảy21Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
28/12/2132Chủ Nhật22Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
29/12/2132Thứ Hai23Quý TỵChấpNguyĐại Hung
30/12/2132Thứ Ba24Giáp NgọPháThấtBình Hòa
31/12/2132Thứ Tư25Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2133Thứ Năm26Bính ThânThànhKhuêCát
2/1/2133Thứ Sáu27Đinh DậuThuLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/1/2133Thứ Bảy28Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
4/1/2133Chủ Nhật29Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
5/1/2133Thứ Hai30Canh TýKiếnTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.