Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 12 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 6/1/2133 đến 4/2/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2132

15/1/2133Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/2133Đại CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/1/2133Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2133CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2133CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/1/2133CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2133CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/2133CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/1/2133Thứ Bamùng 1Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
7/1/2133Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnTrừSâmCát
8/1/2133Thứ Nămmùng 3Quý MãoMãnTỉnhCát
9/1/2133Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2133Thứ Bảymùng 5Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
11/1/2133Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọChấpTinhĐại Hung
12/1/2133Thứ Haimùng 7Đinh MùiPháTrươngHung
13/1/2133Thứ Bamùng 8Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
14/1/2133Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
15/1/2133Thứ Nămmùng 10Canh TuấtThuGiácĐại Cát
16/1/2133Thứ Sáu11Tân HợiKhaiCangCát
17/1/2133Thứ Bảy12Nhâm TýBếĐêĐại Hung
18/1/2133Chủ Nhật13Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
19/1/2133Thứ Hai14Giáp DầnTrừTâmHung
20/1/2133Thứ Ba15Ất MãoMãnCát
21/1/2133Thứ Tư16Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
22/1/2133Thứ Năm17Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
23/1/2133Thứ Sáu18Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
24/1/2133Thứ Bảy19Kỷ MùiPháNữĐại Hung
25/1/2133Chủ Nhật20Canh ThânNguyCát
26/1/2133Thứ Hai21Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
27/1/2133Thứ Ba22Nhâm TuấtThuThấtCát
28/1/2133Thứ Tư23Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
29/1/2133Thứ Năm24Giáp TýBếKhuêĐại Hung
30/1/2133Thứ Sáu25Ất SửuKiếnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/1/2133Thứ Bảy26Bính DầnTrừVịCát
1/2/2133Chủ Nhật27Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
2/2/2133Thứ Hai28Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/2/2133Thứ Ba29Kỷ TỵĐịnhChủyHung
4/2/2133Thứ Tư30Canh NgọChấpSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.