Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 10 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 8/11/2132 đến 6/12/2132 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2132

13/11/2132Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2132Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2132Đại CátThứ Ba · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2132Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2132Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/2132CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2132CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/12/2132CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/2132Thứ Bảymùng 1Nhâm DầnBìnhVịCát
9/11/2132Chủ Nhậtmùng 2Quý MãoĐịnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/11/2132Thứ Haimùng 3Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/11/2132Thứ Bamùng 4Ất TỵPháChủyHung
12/11/2132Thứ Tưmùng 5Bính NgọNguySâmHung
13/11/2132Thứ Nămmùng 6Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
14/11/2132Thứ Sáumùng 7Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
15/11/2132Thứ Bảymùng 8Kỷ DậuKhaiLiễuCát
16/11/2132Chủ Nhậtmùng 9Canh TuấtBếTinhĐại Hung
17/11/2132Thứ Haimùng 10Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
18/11/2132Thứ Ba11Nhâm TýTrừDựcHung
19/11/2132Thứ Tư12Quý SửuMãnChẩnCát
20/11/2132Thứ Năm13Giáp DầnBìnhGiácĐại Cát
21/11/2132Thứ Sáu14Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
22/11/2132Thứ Bảy15Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2132Chủ Nhật16Đinh TỵPháPhòngHung
24/11/2132Thứ Hai17Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
25/11/2132Thứ Ba18Kỷ MùiThànhĐại Cát
26/11/2132Thứ Tư19Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
27/11/2132Thứ Năm20Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
28/11/2132Thứ Sáu21Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
29/11/2132Thứ Bảy22Quý HợiKiếnNữHung
30/11/2132Chủ Nhật23Giáp TýTrừCát
1/12/2132Thứ Hai24Ất SửuMãnNguyĐại Cát
2/12/2132Thứ Ba25Bính DầnBìnhThấtCát
3/12/2132Thứ Tư26Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
4/12/2132Thứ Năm27Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2132Thứ Sáu28Kỷ TỵPháLâuHung
6/12/2132Thứ Bảy29Canh NgọNguyVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.