Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 10 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 20/11/2131 đến 18/12/2131 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2131

7/12/2131Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2131Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/2131CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2131CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2131CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2131CátThứ Hai · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2131CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2131CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/2131Thứ Bamùng 1Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
21/11/2131Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuKhaiChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/11/2131Thứ Nămmùng 3Canh TuấtBếGiácHung
23/11/2131Thứ Sáumùng 4Tân HợiKiếnCangHung
24/11/2131Thứ Bảymùng 5Nhâm TýTrừĐêHung
25/11/2131Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuMãnPhòngCát
26/11/2131Thứ Haimùng 7Giáp DầnBìnhTâmCát
27/11/2131Thứ Bamùng 8Ất MãoĐịnhĐại Cát
28/11/2131Thứ Tưmùng 9Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2131Thứ Nămmùng 10Đinh TỵPháĐẩuHung
30/11/2131Thứ Sáu11Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
1/12/2131Thứ Bảy12Kỷ MùiThànhNữCát
2/12/2131Chủ Nhật13Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
3/12/2131Thứ Hai14Tân DậuKhaiNguyCát
4/12/2131Thứ Ba15Nhâm TuấtBếThấtHung
5/12/2131Thứ Tư16Quý HợiKiếnBíchCát
6/12/2131Thứ Năm17Giáp TýTrừKhuêCát
7/12/2131Thứ Sáu18Ất SửuMãnLâuĐại Cát
8/12/2131Thứ Bảy19Bính DầnMãnVịCát
9/12/2131Chủ Nhật20Đinh MãoBìnhMãoCát
10/12/2131Thứ Hai21Mậu ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2131Thứ Ba22Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
12/12/2131Thứ Tư23Canh NgọPháSâmBình Hòa
13/12/2131Thứ Năm24Tân MùiNguyTỉnhHung
14/12/2131Thứ Sáu25Nhâm ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
15/12/2131Thứ Bảy26Quý DậuThuLiễuBình Hòa
16/12/2131Chủ Nhật27Giáp TuấtKhaiTinhCát
17/12/2131Thứ Hai28Ất HợiBếTrươngĐại Hung
18/12/2131Thứ Ba29Bính TýKiếnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.