Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 10 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 3/11/2119 đến 1/12/2119 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2119

29/11/2119Đại CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2119Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2119Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2119Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2119Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/11/2119CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2119CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2119CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/11/2119Thứ Sáumùng 1Mậu TýMãnQuỷHung
4/11/2119Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/11/2119Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnĐịnhTinhBình Hòa
6/11/2119Thứ Haimùng 4Tân MãoChấpTrươngHung
7/11/2119Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2119Thứ Tưmùng 6Quý TỵNguyChẩnHung
9/11/2119Thứ Nămmùng 7Giáp NgọNguyGiácCát
10/11/2119Thứ Sáumùng 8Ất MùiThànhCangĐại Cát
11/11/2119Thứ Bảymùng 9Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
12/11/2119Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
13/11/2119Thứ Hai11Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
14/11/2119Thứ Ba12Kỷ HợiKiếnBình Hòa
15/11/2119Thứ Tư13Canh TýTrừBình Hòa
16/11/2119Thứ Năm14Tân SửuMãnĐẩuCát
17/11/2119Thứ Sáu15Nhâm DầnBìnhNgưuHung
18/11/2119Thứ Bảy16Quý MãoĐịnhNữHung
19/11/2119Chủ Nhật17Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2119Thứ Hai18Ất TỵPháNguyBình Hòa
21/11/2119Thứ Ba19Bính NgọNguyThấtHung
22/11/2119Thứ Tư20Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
23/11/2119Thứ Năm21Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
24/11/2119Thứ Sáu22Kỷ DậuKhaiLâuCát
25/11/2119Thứ Bảy23Canh TuấtBếVịHung
26/11/2119Chủ Nhật24Tân HợiKiếnMãoHung
27/11/2119Thứ Hai25Nhâm TýTrừTấtCát
28/11/2119Thứ Ba26Quý SửuMãnChủyHung
29/11/2119Thứ Tư27Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
30/11/2119Thứ Năm28Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
1/12/2119Thứ Sáu29Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.