Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 11 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 27/11/2114 đến 26/12/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2114

13/12/2114Đại CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2114Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/2114CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/12/2114CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2114CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2114CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2114CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/2114CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/2114Thứ Bamùng 1Bính TuấtBếThấtHung
28/11/2114Thứ Tưmùng 2Đinh HợiKiếnBíchCát
29/11/2114Thứ Nămmùng 3Mậu TýTrừKhuêHung
30/11/2114Thứ Sáumùng 4Kỷ SửuMãnLâuCát
1/12/2114Thứ Bảymùng 5Canh DầnBìnhVịCát
2/12/2114Chủ Nhậtmùng 6Tân MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
3/12/2114Thứ Haimùng 7Nhâm ThìnChấpTấtBình Hòa
4/12/2114Thứ Bamùng 8Quý TỵPháChủyĐại Hung
5/12/2114Thứ Tưmùng 9Giáp NgọNguySâmCát
6/12/2114Thứ Nămmùng 10Ất MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2114Thứ Sáu11Bính ThânThuQuỷĐại Hung
8/12/2114Thứ Bảy12Đinh DậuThuLiễuBình Hòa
9/12/2114Chủ Nhật13Mậu TuấtKhaiTinhCát
10/12/2114Thứ Hai14Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
11/12/2114Thứ Ba15Canh TýKiếnDựcHung
12/12/2114Thứ Tư16Tân SửuTrừChẩnCát
13/12/2114Thứ Năm17Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
14/12/2114Thứ Sáu18Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
15/12/2114Thứ Bảy19Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
16/12/2114Chủ Nhật20Ất TỵChấpPhòngHung
17/12/2114Thứ Hai21Bính NgọPháTâmĐại Hung
18/12/2114Thứ Ba22Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2114Thứ Tư23Mậu ThânThànhĐại Cát
20/12/2114Thứ Năm24Kỷ DậuThuĐẩuCát
21/12/2114Thứ Sáu25Canh TuấtKhaiNgưuBình Hòa
22/12/2114Thứ Bảy26Tân HợiBếNữĐại Hung
23/12/2114Chủ Nhật27Nhâm TýKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/12/2114Thứ Hai28Quý SửuTrừNguyBình Hòa
25/12/2114Thứ Ba29Giáp DầnMãnThấtCát
26/12/2114Thứ Tư30Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.