Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 12 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 27/12/2114 đến 25/1/2115 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2114

2/1/2115Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/2115Đại CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/2114Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2115Đại CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2115CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2115CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/2114Thứ Nămmùng 1Bính ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2114Thứ Sáumùng 2Đinh TỵChấpLâuHung
29/12/2114Thứ Bảymùng 3Mậu NgọPháVịBình Hòa
30/12/2114Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung
31/12/2114Thứ Haimùng 5Canh ThânThànhTấtĐại Cát
1/1/2115Thứ Bamùng 6Tân DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
2/1/2115Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
3/1/2115Thứ Nămmùng 8Quý HợiBếTỉnhHung
4/1/2115Thứ Sáumùng 9Giáp TýKiếnQuỷHung
5/1/2115Thứ Bảymùng 10Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
6/1/2115Chủ Nhật11Bính DầnMãnTinhHung
7/1/2115Thứ Hai12Đinh MãoMãnTrươngCát
8/1/2115Thứ Ba13Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2115Thứ Tư14Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
10/1/2115Thứ Năm15Canh NgọChấpGiácĐại Cát
11/1/2115Thứ Sáu16Tân MùiPháCangĐại Hung
12/1/2115Thứ Bảy17Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
13/1/2115Chủ Nhật18Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
14/1/2115Thứ Hai19Giáp TuấtThuTâmHung
15/1/2115Thứ Ba20Ất HợiKhaiĐại Cát
16/1/2115Thứ Tư21Bính TýBếĐại Hung
17/1/2115Thứ Năm22Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
18/1/2115Thứ Sáu23Mậu DầnTrừNgưuHung
19/1/2115Thứ Bảy24Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
20/1/2115Chủ Nhật25Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2115Thứ Hai26Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
22/1/2115Thứ Ba27Nhâm NgọChấpThấtHung
23/1/2115Thứ Tư28Quý MùiPháBíchHung
24/1/2115Thứ Năm29Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
25/1/2115Thứ Sáu30Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.