Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 11 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 8/12/2113 đến 6/1/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2113

26/12/2113Đại CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/2113CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2113CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2113CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/12/2113CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2113CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2113CátThứ Hai · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2113CátChủ Nhật · 17 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/2113Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnĐịnhQuỷBình Hòa
9/12/2113Thứ Bảymùng 2Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
10/12/2113Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọPháTinhHung
11/12/2113Thứ Haimùng 4Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
12/12/2113Thứ Bamùng 5Bính ThânThànhDựcCát
13/12/2113Thứ Tưmùng 6Đinh DậuThuChẩnCát
14/12/2113Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtKhaiGiácCát
15/12/2113Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiBếCangĐại Hung
16/12/2113Thứ Bảymùng 9Canh TýKiếnĐêHung
17/12/2113Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuTrừPhòngCát
18/12/2113Thứ Hai11Nhâm DầnMãnTâmCát
19/12/2113Thứ Ba12Quý MãoBìnhĐại HungThụ Tử
20/12/2113Thứ Tư13Giáp ThìnĐịnhBình Hòa
21/12/2113Thứ Năm14Ất TỵChấpĐẩuHung
22/12/2113Thứ Sáu15Bính NgọPháNgưuĐại Hung
23/12/2113Thứ Bảy16Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2113Chủ Nhật17Mậu ThânThànhCát
25/12/2113Thứ Hai18Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
26/12/2113Thứ Ba19Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
27/12/2113Thứ Tư20Tân HợiBếBíchHung
28/12/2113Thứ Năm21Nhâm TýKiếnKhuêCát
29/12/2113Thứ Sáu22Quý SửuTrừLâuCát
30/12/2113Thứ Bảy23Giáp DầnMãnVịCát
31/12/2113Chủ Nhật24Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
1/1/2114Thứ Hai25Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
2/1/2114Thứ Ba26Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
3/1/2114Thứ Tư27Mậu NgọPháSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/2114Thứ Năm28Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2114Thứ Sáu29Canh ThânThànhQuỷCát
6/1/2114Thứ Bảy30Tân DậuThànhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.