Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 12 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 7/1/2114 đến 5/2/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2113

4/2/2114Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2114Đại CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2114Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2114CátThứ Hai · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2114CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2114CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/2114CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/2114CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/1/2114Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
8/1/2114Thứ Haimùng 2Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
9/1/2114Thứ Bamùng 3Giáp TýBếDựcĐại Hung
10/1/2114Thứ Tưmùng 4Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
11/1/2114Thứ Nămmùng 5Bính DầnTrừGiácCát
12/1/2114Thứ Sáumùng 6Đinh MãoMãnCangHung
13/1/2114Thứ Bảymùng 7Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/1/2114Chủ Nhậtmùng 8Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
15/1/2114Thứ Haimùng 9Canh NgọChấpTâmCát
16/1/2114Thứ Bamùng 10Tân MùiPháHung
17/1/2114Thứ Tư11Nhâm ThânNguyHung
18/1/2114Thứ Năm12Quý DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
19/1/2114Thứ Sáu13Giáp TuấtThuNgưuHung
20/1/2114Thứ Bảy14Ất HợiKhaiNữCát
21/1/2114Chủ Nhật15Bính TýBếĐại Hung
22/1/2114Thứ Hai16Đinh SửuKiếnNguyHung
23/1/2114Thứ Ba17Mậu DầnTrừThấtCát
24/1/2114Thứ Tư18Kỷ MãoMãnBíchCát
25/1/2114Thứ Năm19Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2114Thứ Sáu20Tân TỵĐịnhLâuCát
27/1/2114Thứ Bảy21Nhâm NgọChấpVịHung
28/1/2114Chủ Nhật22Quý MùiPháMãoĐại Hung
29/1/2114Thứ Hai23Giáp ThânNguyTấtHung
30/1/2114Thứ Ba24Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
31/1/2114Thứ Tư25Bính TuấtThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/2/2114Thứ Năm26Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
2/2/2114Thứ Sáu27Mậu TýBếQuỷĐại Hung
3/2/2114Thứ Bảy28Kỷ SửuKiếnLiễuHung
4/2/2114Chủ Nhật29Canh DầnTrừTinhĐại Cát
5/2/2114Thứ Hai30Tân MãoTrừTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.