Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 11 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 19/12/2112 đến 17/1/2113 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2112

2/1/2113Đại CátThứ Hai · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/2112Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/1/2113Đại CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/2112CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2113CátThứ Ba · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2112CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2112CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/2112CátThứ Sáu · 12 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/2112Thứ Haimùng 1Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa
20/12/2112Thứ Bamùng 2Kỷ HợiBếĐại Hung
21/12/2112Thứ Tưmùng 3Canh TýKiếnBình Hòa
22/12/2112Thứ Nămmùng 4Tân SửuTrừĐẩuCát
23/12/2112Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnMãnNgưuCát
24/12/2112Thứ Bảymùng 6Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
25/12/2112Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnĐịnhĐại Hung
26/12/2112Thứ Haimùng 8Ất TỵChấpNguyĐại Hung
27/12/2112Thứ Bamùng 9Bính NgọPháThấtBình Hòa
28/12/2112Thứ Tưmùng 10Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
29/12/2112Thứ Năm11Mậu ThânThànhKhuêCát
30/12/2112Thứ Sáu12Kỷ DậuThuLâuCát
31/12/2112Thứ Bảy13Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
1/1/2113Chủ Nhật14Tân HợiBếMãoĐại Hung
2/1/2113Thứ Hai15Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
3/1/2113Thứ Ba16Quý SửuTrừChủyHung
4/1/2113Thứ Tư17Giáp DầnMãnSâmCát
5/1/2113Thứ Năm18Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
6/1/2113Thứ Sáu19Bính ThìnBìnhQuỷHung
7/1/2113Thứ Bảy20Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
8/1/2113Chủ Nhật21Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
9/1/2113Thứ Hai22Kỷ MùiPháTrươngĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2113Thứ Ba23Canh ThânNguyDựcCát
11/1/2113Thứ Tư24Tân DậuThànhChẩnĐại Cát
12/1/2113Thứ Năm25Nhâm TuấtThuGiácCát
13/1/2113Thứ Sáu26Quý HợiKhaiCangCát
14/1/2113Thứ Bảy27Giáp TýBếĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/1/2113Chủ Nhật28Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
16/1/2113Thứ Hai29Bính DầnTrừTâmHung
17/1/2113Thứ Ba30Đinh MãoMãnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.