Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 10 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 19/11/2112 đến 18/12/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2112

22/11/2112Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2112Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2112Đại CátThứ Ba · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2112CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2112CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2112CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2112CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2112CátChủ Nhật · 30 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2112Thứ Bảymùng 1Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2112Chủ Nhậtmùng 2Kỷ TỵPháPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/2112Thứ Haimùng 3Canh NgọNguyTâmĐại Hung
22/11/2112Thứ Bamùng 4Tân MùiThànhĐại Cát
23/11/2112Thứ Tưmùng 5Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
24/11/2112Thứ Nămmùng 6Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
25/11/2112Thứ Sáumùng 7Giáp TuấtBếNgưuHung
26/11/2112Thứ Bảymùng 8Ất HợiKiếnNữCát
27/11/2112Chủ Nhậtmùng 9Bính TýTrừHung
28/11/2112Thứ Haimùng 10Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
29/11/2112Thứ Ba11Mậu DầnBìnhThấtCát
30/11/2112Thứ Tư12Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
1/12/2112Thứ Năm13Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/12/2112Thứ Sáu14Tân TỵPháLâuHung
3/12/2112Thứ Bảy15Nhâm NgọNguyVịHung
4/12/2112Chủ Nhật16Quý MùiThànhMãoCát
5/12/2112Thứ Hai17Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
6/12/2112Thứ Ba18Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
7/12/2112Thứ Tư19Bính TuấtBếSâmHung
8/12/2112Thứ Năm20Đinh HợiBếTỉnhHung
9/12/2112Thứ Sáu21Mậu TýKiếnQuỷHung
10/12/2112Thứ Bảy22Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
11/12/2112Chủ Nhật23Canh DầnMãnTinhHung
12/12/2112Thứ Hai24Tân MãoBìnhTrươngCát
13/12/2112Thứ Ba25Nhâm ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/12/2112Thứ Tư26Quý TỵChấpChẩnHung
15/12/2112Thứ Năm27Giáp NgọPháGiácBình Hòa
16/12/2112Thứ Sáu28Ất MùiNguyCangĐại Hung
17/12/2112Thứ Bảy29Bính ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử
18/12/2112Chủ Nhật30Đinh DậuThuPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.