Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 12 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 18/1/2113 đến 15/2/2113 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2112

5/2/2113Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2113Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2113Đại CátThứ Hai · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2113Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2113CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/1/2113CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2113CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2113CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/2113Thứ Tưmùng 1Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2113Thứ Nămmùng 2Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
20/1/2113Thứ Sáumùng 3Canh NgọChấpNgưuCát
21/1/2113Thứ Bảymùng 4Tân MùiPháNữĐại Hung
22/1/2113Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThânNguyĐại Hung
23/1/2113Thứ Haimùng 6Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
24/1/2113Thứ Bamùng 7Giáp TuấtThuThấtCát
25/1/2113Thứ Tưmùng 8Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
26/1/2113Thứ Nămmùng 9Bính TýBếKhuêĐại Hung
27/1/2113Thứ Sáumùng 10Đinh SửuKiếnLâuHung
28/1/2113Thứ Bảy11Mậu DầnTrừVịCát
29/1/2113Chủ Nhật12Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
30/1/2113Thứ Hai13Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2113Thứ Ba14Tân TỵĐịnhChủyHung
1/2/2113Thứ Tư15Nhâm NgọChấpSâmHung
2/2/2113Thứ Năm16Quý MùiPháTỉnhHung
3/2/2113Thứ Sáu17Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
4/2/2113Thứ Bảy18Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
5/2/2113Chủ Nhật19Bính TuấtThànhTinhĐại Cát
6/2/2113Thứ Hai20Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
7/2/2113Thứ Ba21Mậu TýKhaiDựcCát
8/2/2113Thứ Tư22Kỷ SửuBếChẩnHung
9/2/2113Thứ Năm23Canh DầnKiếnGiácHung
10/2/2113Thứ Sáu24Tân MãoTrừCangHung
11/2/2113Thứ Bảy25Nhâm ThìnMãnĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/2/2113Chủ Nhật26Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
13/2/2113Thứ Hai27Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
14/2/2113Thứ Ba28Ất MùiChấpBình Hòa
15/2/2113Thứ Tư29Bính ThânPháCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.