Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 10 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 7/11/2105 đến 5/12/2105 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2105

23/11/2105Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2105Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/2105Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2105Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2105CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2105CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2105CátThứ Bảy · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2105CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/2105Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
8/11/2105Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
9/11/2105Thứ Haimùng 3Tân TỵPháNguyĐại Hung
10/11/2105Thứ Bamùng 4Nhâm NgọNguyThấtHung
11/11/2105Thứ Tưmùng 5Quý MùiThànhBíchĐại Cát
12/11/2105Thứ Nămmùng 6Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
13/11/2105Thứ Sáumùng 7Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
14/11/2105Thứ Bảymùng 8Bính TuấtBếVịHung
15/11/2105Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiKiếnMãoHung
16/11/2105Thứ Haimùng 10Mậu TýTrừTấtCát
17/11/2105Thứ Ba11Kỷ SửuMãnChủyHung
18/11/2105Thứ Tư12Canh DầnBìnhSâmCát
19/11/2105Thứ Năm13Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
20/11/2105Thứ Sáu14Nhâm ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2105Thứ Bảy15Quý TỵPháLiễuĐại Hung
22/11/2105Chủ Nhật16Giáp NgọNguyTinhBình Hòa
23/11/2105Thứ Hai17Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
24/11/2105Thứ Ba18Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
25/11/2105Thứ Tư19Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
26/11/2105Thứ Năm20Mậu TuấtBếGiácHung
27/11/2105Thứ Sáu21Kỷ HợiKiếnCangHung
28/11/2105Thứ Bảy22Canh TýTrừĐêHung
29/11/2105Chủ Nhật23Tân SửuMãnPhòngCát
30/11/2105Thứ Hai24Nhâm DầnBìnhTâmHung
1/12/2105Thứ Ba25Quý MãoĐịnhBình Hòa
2/12/2105Thứ Tư26Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2105Thứ Năm27Ất TỵPháĐẩuCát
4/12/2105Thứ Sáu28Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
5/12/2105Thứ Bảy29Đinh MùiThànhNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.