Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 10 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 11/11/2102 đến 9/12/2102 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2102

29/11/2102Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/2102Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2102Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2102CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2102CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/11/2102CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2102CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2102CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/2102Thứ Bảymùng 1Đinh MãoĐịnhNữHung
12/11/2102Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2102Thứ Haimùng 3Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
14/11/2102Thứ Bamùng 4Canh NgọNguyThấtHung
15/11/2102Thứ Tưmùng 5Tân MùiThànhBíchĐại Cát
16/11/2102Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
17/11/2102Thứ Sáumùng 7Quý DậuKhaiLâuCát
18/11/2102Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtBếVịCát
19/11/2102Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiKiếnMãoCát
20/11/2102Thứ Haimùng 10Bính TýTrừTấtCát
21/11/2102Thứ Ba11Đinh SửuMãnChủyHung
22/11/2102Thứ Tư12Mậu DầnBìnhSâmCát
23/11/2102Thứ Năm13Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
24/11/2102Thứ Sáu14Canh ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2102Thứ Bảy15Tân TỵPháLiễuĐại Hung
26/11/2102Chủ Nhật16Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
27/11/2102Thứ Hai17Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
28/11/2102Thứ Ba18Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
29/11/2102Thứ Tư19Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
30/11/2102Thứ Năm20Bính TuấtBếGiácHung
1/12/2102Thứ Sáu21Đinh HợiKiếnCangHung
2/12/2102Thứ Bảy22Mậu TýTrừĐêHung
3/12/2102Chủ Nhật23Kỷ SửuMãnPhòngCát
4/12/2102Thứ Hai24Canh DầnBìnhTâmHung
5/12/2102Thứ Ba25Tân MãoĐịnhBình Hòa
6/12/2102Thứ Tư26Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2102Thứ Năm27Quý TỵPháĐẩuHung
8/12/2102Thứ Sáu28Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
9/12/2102Thứ Bảy29Ất MùiNguyNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.