Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 11 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 8/12/2075 đến 5/1/2076 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2075

17/12/2075Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/12/2075Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/2075CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2076CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/2076CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2075CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/1/2076CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2075CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/2075Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuThuPhòngCát
9/12/2075Thứ Haimùng 2Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
10/12/2075Thứ Bamùng 3Ất HợiBếĐại Hung
11/12/2075Thứ Tưmùng 4Bính TýKiếnBình Hòa
12/12/2075Thứ Nămmùng 5Đinh SửuTrừĐẩuCát
13/12/2075Thứ Sáumùng 6Mậu DầnMãnNgưuHung
14/12/2075Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
15/12/2075Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnĐịnhĐại Hung
16/12/2075Thứ Haimùng 9Tân TỵChấpNguyĐại Hung
17/12/2075Thứ Bamùng 10Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
18/12/2075Thứ Tư11Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2075Thứ Năm12Giáp ThânThànhKhuêCát
20/12/2075Thứ Sáu13Ất DậuThuLâuCát
21/12/2075Thứ Bảy14Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
22/12/2075Chủ Nhật15Đinh HợiBếMãoĐại Hung
23/12/2075Thứ Hai16Mậu TýKiếnTấtCát
24/12/2075Thứ Ba17Kỷ SửuTrừChủyHung
25/12/2075Thứ Tư18Canh DầnMãnSâmCát
26/12/2075Thứ Năm19Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
27/12/2075Thứ Sáu20Nhâm ThìnĐịnhQuỷBình Hòa
28/12/2075Thứ Bảy21Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
29/12/2075Chủ Nhật22Giáp NgọPháTinhHung
30/12/2075Thứ Hai23Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2075Thứ Ba24Bính ThânThànhDựcCát
1/1/2076Thứ Tư25Đinh DậuThuChẩnCát
2/1/2076Thứ Năm26Mậu TuấtKhaiGiácCát
3/1/2076Thứ Sáu27Kỷ HợiBếCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/2076Thứ Bảy28Canh TýKiếnĐêHung
5/1/2076Chủ Nhật29Tân SửuTrừPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.