Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 12 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 6/1/2076 đến 4/2/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2075

14/1/2076Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/2076Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2076Đại CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2076CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/2076CátThứ Sáu · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2076CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/1/2076CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2076CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/1/2076Thứ Haimùng 1Nhâm DầnTrừTâmHung
7/1/2076Thứ Bamùng 2Quý MãoMãnCát
8/1/2076Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2076Thứ Nămmùng 4Ất TỵĐịnhĐẩuCát
10/1/2076Thứ Sáumùng 5Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
11/1/2076Thứ Bảymùng 6Đinh MùiPháNữĐại Hung
12/1/2076Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânNguyĐại Hung
13/1/2076Thứ Haimùng 8Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
14/1/2076Thứ Bamùng 9Canh TuấtThuThấtĐại Cát
15/1/2076Thứ Tưmùng 10Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
16/1/2076Thứ Năm11Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
17/1/2076Thứ Sáu12Quý SửuKiếnLâuHung
18/1/2076Thứ Bảy13Giáp DầnTrừVịCát
19/1/2076Chủ Nhật14Ất MãoMãnMãoBình Hòa
20/1/2076Thứ Hai15Bính ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2076Thứ Ba16Đinh TỵĐịnhChủyHung
22/1/2076Thứ Tư17Mậu NgọChấpSâmHung
23/1/2076Thứ Năm18Kỷ MùiPháTỉnhHung
24/1/2076Thứ Sáu19Canh ThânNguyQuỷCát
25/1/2076Thứ Bảy20Tân DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
26/1/2076Chủ Nhật21Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
27/1/2076Thứ Hai22Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
28/1/2076Thứ Ba23Giáp TýBếDựcĐại Hung
29/1/2076Thứ Tư24Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
30/1/2076Thứ Năm25Bính DầnTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/1/2076Thứ Sáu26Đinh MãoMãnCangHung
1/2/2076Thứ Bảy27Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2076Chủ Nhật28Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
3/2/2076Thứ Hai29Canh NgọChấpTâmCát
4/2/2076Thứ Ba30Tân MùiPháHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.