Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 10 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 8/11/2075 đến 7/12/2075 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2075

19/11/2075Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/11/2075Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2075Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2075Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2075Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2075CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2075CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2075CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/2075Thứ Sáumùng 1Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
9/11/2075Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2075Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵPháPhòngCát
11/11/2075Thứ Haimùng 4Bính NgọNguyTâmĐại Hung
12/11/2075Thứ Bamùng 5Đinh MùiThànhĐại Cát
13/11/2075Thứ Tưmùng 6Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
14/11/2075Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
15/11/2075Thứ Sáumùng 8Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
16/11/2075Thứ Bảymùng 9Tân HợiKiếnNữHung
17/11/2075Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýTrừHung
18/11/2075Thứ Hai11Quý SửuMãnNguyBình Hòa
19/11/2075Thứ Ba12Giáp DầnBìnhThấtĐại Cát
20/11/2075Thứ Tư13Ất MãoĐịnhBíchĐại Cát
21/11/2075Thứ Năm14Bính ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2075Thứ Sáu15Đinh TỵPháLâuHung
23/11/2075Thứ Bảy16Mậu NgọNguyVịHung
24/11/2075Chủ Nhật17Kỷ MùiThànhMãoCát
25/11/2075Thứ Hai18Canh ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
26/11/2075Thứ Ba19Tân DậuKhaiChủyBình Hòa
27/11/2075Thứ Tư20Nhâm TuấtBếSâmHung
28/11/2075Thứ Năm21Quý HợiKiếnTỉnhCát
29/11/2075Thứ Sáu22Giáp TýTrừQuỷCát
30/11/2075Thứ Bảy23Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
1/12/2075Chủ Nhật24Bính DầnBìnhTinhBình Hòa
2/12/2075Thứ Hai25Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
3/12/2075Thứ Ba26Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/12/2075Thứ Tư27Kỷ TỵPháChẩnHung
5/12/2075Thứ Năm28Canh NgọNguyGiácHung
6/12/2075Thứ Sáu29Tân MùiThànhCangCát
7/12/2075Thứ Bảy30Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.