Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2073

Tháng 11 âm lịch năm 2073 (Quý Tỵ) kéo dài từ 29/11/2073 đến 27/12/2073 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2073

7/12/2073Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/11/2073Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2073Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2073Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/2073Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2073Đại CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/2073CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/2073CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2073

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/2073Thứ Tưmùng 1Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
30/11/2073Thứ Nămmùng 2Ất MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
1/12/2073Thứ Sáumùng 3Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung
2/12/2073Thứ Bảymùng 4Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
3/12/2073Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
4/12/2073Thứ Haimùng 6Kỷ MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2073Thứ Bamùng 7Canh ThânThuDựcĐại Hung
6/12/2073Thứ Tưmùng 8Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
7/12/2073Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
8/12/2073Thứ Sáumùng 10Quý HợiBếCangĐại Hung
9/12/2073Thứ Bảy11Giáp TýKiếnĐêHung
10/12/2073Chủ Nhật12Ất SửuTrừPhòngCát
11/12/2073Thứ Hai13Bính DầnMãnTâmHung
12/12/2073Thứ Ba14Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
13/12/2073Thứ Tư15Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
14/12/2073Thứ Năm16Kỷ TỵChấpĐẩuHung
15/12/2073Thứ Sáu17Canh NgọPháNgưuĐại Hung
16/12/2073Thứ Bảy18Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2073Chủ Nhật19Nhâm ThânThànhĐại Cát
18/12/2073Thứ Hai20Quý DậuThuNguyBình Hòa
19/12/2073Thứ Ba21Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
20/12/2073Thứ Tư22Ất HợiBếBíchHung
21/12/2073Thứ Năm23Bính TýKiếnKhuêHung
22/12/2073Thứ Sáu24Đinh SửuTrừLâuCát
23/12/2073Thứ Bảy25Mậu DầnMãnVịCát
24/12/2073Chủ Nhật26Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
25/12/2073Thứ Hai27Canh ThìnĐịnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/2073Thứ Ba28Tân TỵChấpChủyĐại Hung
27/12/2073Thứ Tư29Nhâm NgọPháSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.