Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2073

Tháng 10 âm lịch năm 2073 (Quý Tỵ) kéo dài từ 31/10/2073 đến 28/11/2073 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2073

10/11/2073Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2073Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2073Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/11/2073CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2073CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2073CátThứ Sáu · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2073CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/2073CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2073

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2073Thứ Bamùng 1Ất DậuBếChủyĐại Hung
1/11/2073Thứ Tưmùng 2Bính TuấtKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/11/2073Thứ Nămmùng 3Đinh HợiTrừTỉnhCát
3/11/2073Thứ Sáumùng 4Mậu TýMãnQuỷHung
4/11/2073Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuBìnhLiễuBình Hòa
5/11/2073Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnĐịnhTinhBình Hòa
6/11/2073Thứ Haimùng 7Tân MãoChấpTrươngHung
7/11/2073Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2073Thứ Tưmùng 9Quý TỵPháChẩnHung
9/11/2073Thứ Nămmùng 10Giáp NgọNguyGiácCát
10/11/2073Thứ Sáu11Ất MùiThànhCangĐại Cát
11/11/2073Thứ Bảy12Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
12/11/2073Chủ Nhật13Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
13/11/2073Thứ Hai14Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
14/11/2073Thứ Ba15Kỷ HợiKiếnBình Hòa
15/11/2073Thứ Tư16Canh TýTrừBình Hòa
16/11/2073Thứ Năm17Tân SửuMãnĐẩuCát
17/11/2073Thứ Sáu18Nhâm DầnBìnhNgưuHung
18/11/2073Thứ Bảy19Quý MãoĐịnhNữHung
19/11/2073Chủ Nhật20Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2073Thứ Hai21Ất TỵPháNguyBình Hòa
21/11/2073Thứ Ba22Bính NgọNguyThấtHung
22/11/2073Thứ Tư23Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
23/11/2073Thứ Năm24Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
24/11/2073Thứ Sáu25Kỷ DậuKhaiLâuCát
25/11/2073Thứ Bảy26Canh TuấtBếVịHung
26/11/2073Chủ Nhật27Tân HợiKiếnMãoHung
27/11/2073Thứ Hai28Nhâm TýTrừTấtCát
28/11/2073Thứ Ba29Quý SửuMãnChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.