Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2073

Tháng 12 âm lịch năm 2073 (Quý Tỵ) kéo dài từ 28/12/2073 đến 26/1/2074 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2073

24/1/2074Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2074Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/1/2074CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2074CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2074CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2074CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2074CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2073CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2073

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/2073Thứ Nămmùng 1Quý MùiNguyTỉnhHung
29/12/2073Thứ Sáumùng 2Giáp ThânThànhQuỷCát
30/12/2073Thứ Bảymùng 3Ất DậuThuLiễuĐại HungThụ Tử
31/12/2073Chủ Nhậtmùng 4Bính TuấtKhaiTinhCát
1/1/2074Thứ Haimùng 5Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
2/1/2074Thứ Bamùng 6Mậu TýKiếnDựcHung
3/1/2074Thứ Tưmùng 7Kỷ SửuTrừChẩnCát
4/1/2074Thứ Nămmùng 8Canh DầnMãnGiácBình Hòa
5/1/2074Thứ Sáumùng 9Tân MãoBìnhCangBình Hòa
6/1/2074Thứ Bảymùng 10Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2074Chủ Nhật11Quý TỵĐịnhPhòngCát
8/1/2074Thứ Hai12Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
9/1/2074Thứ Ba13Ất MùiPháHung
10/1/2074Thứ Tư14Bính ThânNguyHung
11/1/2074Thứ Năm15Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
12/1/2074Thứ Sáu16Mậu TuấtThuNgưuHung
13/1/2074Thứ Bảy17Kỷ HợiKhaiNữCát
14/1/2074Chủ Nhật18Canh TýBếCát
15/1/2074Thứ Hai19Tân SửuKiếnNguyHung
16/1/2074Thứ Ba20Nhâm DầnTrừThấtCát
17/1/2074Thứ Tư21Quý MãoMãnBíchCát
18/1/2074Thứ Năm22Giáp ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2074Thứ Sáu23Ất TỵĐịnhLâuCát
20/1/2074Thứ Bảy24Bính NgọChấpVịHung
21/1/2074Chủ Nhật25Đinh MùiPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/1/2074Thứ Hai26Mậu ThânNguyTấtHung
23/1/2074Thứ Ba27Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
24/1/2074Thứ Tư28Canh TuấtThuSâmĐại Cát
25/1/2074Thứ Năm29Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
26/1/2074Thứ Sáu30Nhâm TýBếQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.