Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2062

Tháng 10 âm lịch năm 2062 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 1/11/2062 đến 30/11/2062 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2062

8/11/2062Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2062Đại CátThứ Hai · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2062Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2062Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/2062Đại CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2062CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2062CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2062CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2062

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/2062Thứ Tưmùng 1Mậu TýMãnBình Hòa
2/11/2062Thứ Nămmùng 2Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/2062Thứ Sáumùng 3Canh DầnĐịnhNgưuHung
4/11/2062Thứ Bảymùng 4Tân MãoChấpNữĐại Hung
5/11/2062Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2062Thứ Haimùng 6Quý TỵNguyNguyĐại Hung
7/11/2062Thứ Bamùng 7Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
8/11/2062Thứ Tưmùng 8Ất MùiThànhBíchĐại Cát
9/11/2062Thứ Nămmùng 9Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
10/11/2062Thứ Sáumùng 10Đinh DậuKhaiLâuCát
11/11/2062Thứ Bảy11Mậu TuấtBếVịHung
12/11/2062Chủ Nhật12Kỷ HợiKiếnMãoHung
13/11/2062Thứ Hai13Canh TýTrừTấtCát
14/11/2062Thứ Ba14Tân SửuMãnChủyHung
15/11/2062Thứ Tư15Nhâm DầnBìnhSâmCát
16/11/2062Thứ Năm16Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
17/11/2062Thứ Sáu17Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/11/2062Thứ Bảy18Ất TỵPháLiễuBình Hòa
19/11/2062Chủ Nhật19Bính NgọNguyTinhĐại Hung
20/11/2062Thứ Hai20Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
21/11/2062Thứ Ba21Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
22/11/2062Thứ Tư22Kỷ DậuKhaiChẩnĐại Cát
23/11/2062Thứ Năm23Canh TuấtBếGiácHung
24/11/2062Thứ Sáu24Tân HợiKiếnCangHung
25/11/2062Thứ Bảy25Nhâm TýTrừĐêHung
26/11/2062Chủ Nhật26Quý SửuMãnPhòngCát
27/11/2062Thứ Hai27Giáp DầnBìnhTâmCát
28/11/2062Thứ Ba28Ất MãoĐịnhĐại Cát
29/11/2062Thứ Tư29Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
30/11/2062Thứ Năm30Đinh TỵPháĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.