Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2057

Tháng 10 âm lịch năm 2057 (Đinh Sửu) kéo dài từ 28/10/2057 đến 25/11/2057 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2057

5/11/2057Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/11/2057Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2057Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2057Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2057CátThứ Bảy · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2057CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/2057CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2057CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2057

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2057Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọThànhTinhCát
29/10/2057Thứ Haimùng 2Kỷ MùiThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/10/2057Thứ Bamùng 3Canh ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
31/10/2057Thứ Tưmùng 4Tân DậuBếChẩnHung
1/11/2057Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtKiếnGiácHung
2/11/2057Thứ Sáumùng 6Quý HợiTrừCangHung
3/11/2057Thứ Bảymùng 7Giáp TýMãnĐêHung
4/11/2057Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuBìnhPhòngCát
5/11/2057Thứ Haimùng 9Bính DầnĐịnhTâmĐại Cát
6/11/2057Thứ Bamùng 10Đinh MãoChấpHung
7/11/2057Thứ Tư11Mậu ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2057Thứ Năm12Kỷ TỵPháĐẩuHung
9/11/2057Thứ Sáu13Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
10/11/2057Thứ Bảy14Tân MùiThànhNữCát
11/11/2057Chủ Nhật15Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
12/11/2057Thứ Hai16Quý DậuKhaiNguyCát
13/11/2057Thứ Ba17Giáp TuấtBếThấtCát
14/11/2057Thứ Tư18Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
15/11/2057Thứ Năm19Bính TýTrừKhuêHung
16/11/2057Thứ Sáu20Đinh SửuMãnLâuCát
17/11/2057Thứ Bảy21Mậu DầnBìnhVịCát
18/11/2057Chủ Nhật22Kỷ MãoĐịnhMãoHung
19/11/2057Thứ Hai23Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2057Thứ Ba24Tân TỵPháChủyĐại Hung
21/11/2057Thứ Tư25Nhâm NgọNguySâmHung
22/11/2057Thứ Năm26Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
23/11/2057Thứ Sáu27Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
24/11/2057Thứ Bảy28Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
25/11/2057Chủ Nhật29Bính TuấtBếTinhĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.