Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 11 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 8/12/2045 đến 6/1/2046 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2045

1/1/2046Đại CátThứ Hai · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/2045Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2045Đại CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/2045CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/2045CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/2045CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2045CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/2045CátChủ Nhật · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/2045Thứ Sáumùng 1Bính ThânThànhQuỷCát
9/12/2045Thứ Bảymùng 2Đinh DậuThuLiễuBình Hòa
10/12/2045Chủ Nhậtmùng 3Mậu TuấtKhaiTinhCát
11/12/2045Thứ Haimùng 4Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
12/12/2045Thứ Bamùng 5Canh TýKiếnDựcHung
13/12/2045Thứ Tưmùng 6Tân SửuTrừChẩnCát
14/12/2045Thứ Nămmùng 7Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
15/12/2045Thứ Sáumùng 8Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
16/12/2045Thứ Bảymùng 9Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
17/12/2045Chủ Nhậtmùng 10Ất TỵChấpPhòngHung
18/12/2045Thứ Hai11Bính NgọPháTâmĐại Hung
19/12/2045Thứ Ba12Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2045Thứ Tư13Mậu ThânThànhĐại Cát
21/12/2045Thứ Năm14Kỷ DậuThuĐẩuCát
22/12/2045Thứ Sáu15Canh TuấtKhaiNgưuBình Hòa
23/12/2045Thứ Bảy16Tân HợiBếNữĐại Hung
24/12/2045Chủ Nhật17Nhâm TýKiếnCát
25/12/2045Thứ Hai18Quý SửuTrừNguyBình Hòa
26/12/2045Thứ Ba19Giáp DầnMãnThấtCát
27/12/2045Thứ Tư20Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
28/12/2045Thứ Năm21Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
29/12/2045Thứ Sáu22Đinh TỵChấpLâuHung
30/12/2045Thứ Bảy23Mậu NgọPháVịBình Hòa
31/12/2045Chủ Nhật24Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2046Thứ Hai25Canh ThânThànhTấtĐại Cát
2/1/2046Thứ Ba26Tân DậuThuChủyHung
3/1/2046Thứ Tư27Nhâm TuấtKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/2046Thứ Năm28Quý HợiBếTỉnhHung
5/1/2046Thứ Sáu29Giáp TýKiếnQuỷHung
6/1/2046Thứ Bảy30Ất SửuKiếnLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.