Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 12 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 7/1/2046 đến 5/2/2046 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2045

11/1/2046Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/1/2046Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2046CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2046CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/1/2046CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/2046CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2046CátThứ Bảy · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/1/2046Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnTrừTinhBình Hòa
8/1/2046Thứ Haimùng 2Đinh MãoMãnTrươngCát
9/1/2046Thứ Bamùng 3Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2046Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
11/1/2046Thứ Nămmùng 5Canh NgọChấpGiácĐại Cát
12/1/2046Thứ Sáumùng 6Tân MùiPháCangĐại Hung
13/1/2046Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
14/1/2046Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
15/1/2046Thứ Haimùng 9Giáp TuấtThuTâmHung
16/1/2046Thứ Bamùng 10Ất HợiKhaiĐại Cát
17/1/2046Thứ Tư11Bính TýBếĐại Hung
18/1/2046Thứ Năm12Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
19/1/2046Thứ Sáu13Mậu DầnTrừNgưuHung
20/1/2046Thứ Bảy14Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
21/1/2046Chủ Nhật15Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
22/1/2046Thứ Hai16Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
23/1/2046Thứ Ba17Nhâm NgọChấpThấtHung
24/1/2046Thứ Tư18Quý MùiPháBíchHung
25/1/2046Thứ Năm19Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
26/1/2046Thứ Sáu20Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
27/1/2046Thứ Bảy21Bính TuấtThuVịCát
28/1/2046Chủ Nhật22Đinh HợiKhaiMãoCát
29/1/2046Thứ Hai23Mậu TýBếTấtHung
30/1/2046Thứ Ba24Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
31/1/2046Thứ Tư25Canh DầnTrừSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/2/2046Thứ Năm26Tân MãoMãnTỉnhCát
2/2/2046Thứ Sáu27Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/2/2046Thứ Bảy28Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
4/2/2046Chủ Nhật29Giáp NgọĐịnhTinhHung
5/2/2046Thứ Hai30Ất MùiChấpTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.