Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 10 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 18/11/2036 đến 16/12/2036 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2036

24/11/2036Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2036Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2036Đại CátThứ Ba · 22 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/11/2036CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2036CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2036CátThứ Bảy · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2036CátThứ Sáu · 25 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2036CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/11/2036Thứ Bamùng 1Kỷ SửuMãnChủyHung
19/11/2036Thứ Tưmùng 2Canh DầnBìnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/11/2036Thứ Nămmùng 3Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
21/11/2036Thứ Sáumùng 4Nhâm ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2036Thứ Bảymùng 5Quý TỵPháLiễuĐại Hung
23/11/2036Chủ Nhậtmùng 6Giáp NgọNguyTinhBình Hòa
24/11/2036Thứ Haimùng 7Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
25/11/2036Thứ Bamùng 8Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
26/11/2036Thứ Tưmùng 9Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
27/11/2036Thứ Nămmùng 10Mậu TuấtBếGiácHung
28/11/2036Thứ Sáu11Kỷ HợiKiếnCangHung
29/11/2036Thứ Bảy12Canh TýTrừĐêHung
30/11/2036Chủ Nhật13Tân SửuMãnPhòngCát
1/12/2036Thứ Hai14Nhâm DầnBìnhTâmHung
2/12/2036Thứ Ba15Quý MãoĐịnhBình Hòa
3/12/2036Thứ Tư16Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
4/12/2036Thứ Năm17Ất TỵPháĐẩuCát
5/12/2036Thứ Sáu18Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
6/12/2036Thứ Bảy19Đinh MùiThànhNữCát
7/12/2036Chủ Nhật20Mậu ThânThànhĐại HungThụ Tử
8/12/2036Thứ Hai21Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
9/12/2036Thứ Ba22Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
10/12/2036Thứ Tư23Tân HợiBếBíchHung
11/12/2036Thứ Năm24Nhâm TýKiếnKhuêCát
12/12/2036Thứ Sáu25Quý SửuTrừLâuCát
13/12/2036Thứ Bảy26Giáp DầnMãnVịCát
14/12/2036Chủ Nhật27Ất MãoBìnhMãoCát
15/12/2036Thứ Hai28Bính ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2036Thứ Ba29Đinh TỵChấpChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.