Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2035

Tháng 10 âm lịch năm 2035 (Ất Mão) kéo dài từ 31/10/2035 đến 29/11/2035 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2035

8/11/2035Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2035Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2035CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2035CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2035CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2035CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/2035CátThứ Năm · 30 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2035CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2035

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2035Thứ Tưmùng 1Ất SửuBìnhChẩnCát
1/11/2035Thứ Nămmùng 2Bính DầnĐịnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/11/2035Thứ Sáumùng 3Đinh MãoChấpCangĐại Hung
3/11/2035Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2035Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵNguyPhòngHung
5/11/2035Thứ Haimùng 6Canh NgọThànhTâmBình Hòa
6/11/2035Thứ Bamùng 7Tân MùiThuBình Hòa
7/11/2035Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânKhaiĐại HungThụ Tử
8/11/2035Thứ Nămmùng 9Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
9/11/2035Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtBếNgưuHung
10/11/2035Thứ Bảy11Ất HợiKiếnNữCát
11/11/2035Chủ Nhật12Bính TýTrừHung
12/11/2035Thứ Hai13Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
13/11/2035Thứ Ba14Mậu DầnBìnhThấtCát
14/11/2035Thứ Tư15Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
15/11/2035Thứ Năm16Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2035Thứ Sáu17Tân TỵPháLâuHung
17/11/2035Thứ Bảy18Nhâm NgọNguyVịHung
18/11/2035Chủ Nhật19Quý MùiThànhMãoCát
19/11/2035Thứ Hai20Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
20/11/2035Thứ Ba21Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
21/11/2035Thứ Tư22Bính TuấtBếSâmHung
22/11/2035Thứ Năm23Đinh HợiKiếnTỉnhCát
23/11/2035Thứ Sáu24Mậu TýTrừQuỷHung
24/11/2035Thứ Bảy25Kỷ SửuMãnLiễuBình Hòa
25/11/2035Chủ Nhật26Canh DầnBìnhTinhBình Hòa
26/11/2035Thứ Hai27Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
27/11/2035Thứ Ba28Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2035Thứ Tư29Quý TỵPháChẩnHung
29/11/2035Thứ Năm30Giáp NgọNguyGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.