Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 11 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 6/12/2010 đến 3/1/2011 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2010

18/12/2010Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/2010Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/2010Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2010CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2010CátThứ Sáu · 12 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2010CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2010CátThứ Sáu · 19 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2010CátChủ Nhật · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/2010Thứ Haimùng 1Canh DầnBìnhTâmHung
7/12/2010Thứ Bamùng 2Tân MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
8/12/2010Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
9/12/2010Thứ Nămmùng 4Quý TỵChấpĐẩuHung
10/12/2010Thứ Sáumùng 5Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
11/12/2010Thứ Bảymùng 6Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
12/12/2010Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânThànhCát
13/12/2010Thứ Haimùng 8Đinh DậuThuNguyBình Hòa
14/12/2010Thứ Bamùng 9Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
15/12/2010Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiBếBíchHung
16/12/2010Thứ Năm11Canh TýKiếnKhuêHung
17/12/2010Thứ Sáu12Tân SửuTrừLâuCát
18/12/2010Thứ Bảy13Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
19/12/2010Chủ Nhật14Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
20/12/2010Thứ Hai15Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
21/12/2010Thứ Ba16Ất TỵChấpChủyĐại Hung
22/12/2010Thứ Tư17Bính NgọPháSâmBình Hòa
23/12/2010Thứ Năm18Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2010Thứ Sáu19Mậu ThânThànhQuỷCát
25/12/2010Thứ Bảy20Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
26/12/2010Chủ Nhật21Canh TuấtKhaiTinhCát
27/12/2010Thứ Hai22Tân HợiBếTrươngĐại Hung
28/12/2010Thứ Ba23Nhâm TýKiếnDựcCát
29/12/2010Thứ Tư24Quý SửuTrừChẩnCát
30/12/2010Thứ Năm25Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
31/12/2010Thứ Sáu26Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
1/1/2011Thứ Bảy27Bính ThìnĐịnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/1/2011Chủ Nhật28Đinh TỵChấpPhòngHung
3/1/2011Thứ Hai29Mậu NgọPháTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.